1.a.plete the following table of metric weight measures:Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối...

Câu hỏi:

1. 

a.plete the following table of metric weight measures:

Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Đạt
Cách 1:
- Khi hoàn thành bảng đơn vị đo khối lượng, bạn cần lưu ý quy tắc chuyển đổi giữa các đơn vị.
- Bạn có thể bắt đầu bằng việc lập một bảng gồm các đơn vị khối lượng thông thường từ lớn đến nhỏ, như kilogram (kg), gram (g), và milligram (mg).
- Sau đó, điền các hệ số chuyển đổi giữa các đơn vị, ví dụ: 1 kg = 1000 g, 1 g = 1000 mg.
- Cuối cùng, hoàn thiện bảng bằng cách điền vào các ô trống với giá trị tương ứng.

Câu trả lời cho câu hỏi "Complete the following table of metric weight measures":
- Bảng đơn vị đo khối lượng:
1 kilogram (kg) = 1000 grams (g)
1 kilogram (kg) = 1000000 milligrams (mg)
1 gram (g) = 0.001 kilograms (kg)
1 gram (g) = 1000 milligrams (mg)
1 milligram (mg) = 0.000001 kilograms (kg)
1 milligram (mg) = 0.001 grams (g)
Bình luận (5)

Văn Bình

Đơn vị đo khối lượng thường được sử dụng trong hệ thống đo lường theo chuẩn quốc tế là gram (g), kilogram (kg) và ton (t).

Trả lời.

Doãn Thị Bích Nguyệt

1 ton = 1000 kilograms = 1000000 grams

Trả lời.

Shark Startay

1 kilogram = 1000 grams = 0.001 ton

Trả lời.

Nguyễn Uny

1 gram = 0.001 kilogram = 0.000001 ton

Trả lời.

Thùy Diệu Nguyễn

Gram - Kilogram - Ton

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.10045 sec| 2316.25 kb