1.a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới...

Câu hỏi:

1. 

a. Write these measurements in square meters (follow the example):

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 

6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$

16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$

8 $m^{2}$ 27 $dm^{2}$

26 $dm^{2}$

b. Write these measurements in square decimeters (follow the example):

Viết các số đo sau dưới dạng sốd do có đơn vị là đề-xi-mét vuông: 

4 $dm^{2}$ 65 $cm^{2}$, 95 $cm^{2}$; 102 $dm^{2}$ 8 $cm^{2}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ngọc
Để chuyển đổi đơn vị đo diện tích từ mét vuông sang đề-xi-mét vuông, chúng ta thực hiện như sau:

a.
- 6 $m^{2}$ = 6 $m^{2}$ = 6 $\times$ 100 $dm^{2}$ = 600 $dm^{2}$
- 35 $dm^{2}$ chuyển sang $dm^{2}$ thì không cần chuyển đổi vì đã ở dạng đề-xi-mét vuông

Suy ra, 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$ = 600 $dm^{2}$ + 35 $dm^{2}$ = 635 $dm^{2}$

Tương tự, áp dụng phương pháp này cho các biểu thức còn lại.

b.
- 1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$
- 1 $dm^{2}$ = 100 $cm^{2}$

Áp dụng các quy tắc chuyển đổi trên, chúng ta có:
- 4 $dm^{2}$ 65 $cm^{2}$ = 4 $\times$ 100 $dm^{2}$ + 65 $cm^{2}$ = 400 $dm^{2}$ + 65 $cm^{2}$
- 95 $cm^{2}$ = 95 $cm^{2}$
- 102 $dm^{2}$ 8 $cm^{2}$ = 102 $\times$ 100 $dm^{2}$ + 8 $cm^{2}$ = 10200 $dm^{2}$ + 8 $cm^{2}$

Sau khi thực hiện các phép tính, chúng ta sẽ có kết quả chuyển đổi cho từng phần trong câu hỏi.
Bình luận (2)

Thang Nguyen

b. 4 $dm^{2}$ = 40 $cm^{2}$, 65 $cm^{2}$ = 0.65 $dm^{2}$; 95 $cm^{2}$ = 0.95 $dm^{2}$; 102 $dm^{2}$ = 1020 $cm^{2}$, 8 $cm^{2}$ = 0.08 $dm^{2}$

Trả lời.

Quang Lam

a. 6 $m^{2}$ = 600 $dm^{2}$, 35 $dm^{2}$ = 3.5 $m^{2}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.58225 sec| 2316.555 kb