2. Write the following area measurements:Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and...

Câu hỏi:

2. Write the following area measurements: 

Viết các số đo diện tích:

a) Two hundred and seventy-one square dekameters.

a)  Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.

b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four square dekameters.

b)  Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.

c) Six hundred and three square hectometers.

c)  Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.

d) Thiry-four thousand six hundred and twenty square hectometers.

d)  Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.

 

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Hạnh
Để chuyển các số đo diện tích từ đơn vị đề-ca-mét vuông hoặc héc-tô-mét vuông sang đơn vị khác, chúng ta cần biết các quy tắc chuyển đổi như sau:

1 hectometer vuông (hm²) = 10000 đề-ca-mét vuông (dam²)

Với số đo diện tích đã cho, chúng ta thực hiện chuyển đổi như sau:

a) 271dam² = 271 x 100 = 27100m² = 271dam²

b) 18954dam² = 18954 x 100 = 1895400m² = 18954dam²

c) 603hm² = 603 x 10000 = 6030000m² = 603hm²

d) 34620hm² = 34620 x 10000 = 346200000m² = 34620hm²

Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:

a) 271 dam²

b) 18954 dam²

c) 603 hm²

d) 34,620 hm²
Bình luận (3)

pham nhan

Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.

Trả lời.

Hân Ngọc

Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.

Trả lời.

Hân Vũ

Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.06816 sec| 2317.375 kb