6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42...

Câu hỏi:

6. Arrange the numbers in an increasing order:

a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654

b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034

Dịch nghĩa:

6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:

a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654

b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Việt
Cách làm:
- Đầu tiên, chúng ta cần đọc số từ trái sang phải. So sánh từng chữ số của số đầu tiên trong mỗi dãy số, nếu chữ số nào khác nhau thì số có chữ số nhỏ hơn sẽ đứng trước.
- Sau đó, so sánh các số đã được chia nhỏ theo các chữ số. Nếu tất cả các chữ số giống nhau, ta sẽ so sánh số lớn hơn.
- Dựa vào quy tắc trên, ta sẽ sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần.
- Cuối cùng, viết ra câu trả lời cho từng phần (a và b) theo thứ tự tăng dần.

Câu trả lời:
a. 193 450 < 287 654 < 290 030 < 1 001 001
b. 42 673 < 859 647 < 864 372 < 2 070 034
Bình luận (2)

Quang Minh Nông

b. 42 673, 859 647, 864 372, 2 070 034

Trả lời.

Nguyên Đinh

a. 193 450, 287 654, 290 030, 1 001 001

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.04389 sec| 2340.672 kb