8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 2...

Câu hỏi:

8. Arrange the numbers in an increasing order:

a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016

b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909

Dịch nghĩa:

8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 

a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016

b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Ánh
Phương pháp giải

Bước 1: So sánh hàng trăm đầu tiên của các số. Số nào có hàng trăm lớn hơn thì sẽ đứng trước.
Bước 2: Nếu hàng trăm giống nhau, ta tiếp tục so sánh hàng chục của các số. Số nào có hàng chục lớn hơn sẽ đứng trước.
Bước 3: Nếu hàng chục cũng giống nhau, ta tiếp tục so sánh hàng đơn vị của các số. Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì đứng trước.

Câu trả lời:
a. 30 016 < 30 061 < 30 160 < 30 601
b. 20 909 < 20 990 < 29 999 < 90 000
Bình luận (5)

Loan Hong

a. 30 016, 30 061, 30 160, 30 601

Trả lời.

Thao Dieu

a. 30 016, 30 061, 30 160, 30 601

Trả lời.

Na Lê

a. 30 016, 30 061, 30 160, 30 601

Trả lời.

Lưu Tiến Dũng

a. 30 016, 30 061, 30 160, 30 601

Trả lời.

tịnh· qnâ·

a. 30 016, 30 061, 30 160, 30 601

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.45721 sec| 2348.305 kb