A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 109 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:23 yến =...

Câu hỏi:

A. Hoạt động thực hành

Câu 1: Trang 109 toán VNEN 4 tập 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

23 yến = ....... kg                  30kg = ...... yến

2 yến 5kg = ..... kg               70 tạ = ...... tấn

4 tạ = ...... kg                       500 kg = ...... tạ

16 tấn = ...... tạ                    8000 kg = ...... tấn

3 tạ 15kg = ..... kg               $\frac{1}{2}$ tạ = .... kg

40 tấn 40kg = ..... kg

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Giang
Cách làm:
1. Đổi đơn vị:
- 1 tạ = 10 kg
- 1 tấn = 1000 kg

2. Tính toán:
- 23 yến = 23 x 10 = 230 kg
- 2 yến 5kg = 2 x 10 + 5 = 25 kg
- 30kg = 30 : 10 = 3 yến
- 70 tạ = 70 x 10 = 700 kg = 7 tấn
- 4 tạ = 4 x 10 = 40 kg = 400 kg
- 500 kg = 500 : 10 = 50 tạ = 5 tạ
- 16 tấn = 16 x 1000 = 16000 kg = 160 tạ
- 8000 kg = 8000 : 1000 = 8 tấn
- 3 tạ 15kg = 3 x 10 + 15 = 30 + 15 = 45 kg = 315 kg
- $\frac{1}{2}$ tạ = $\frac{1}{2}$ x 10 = 5 kg = 50 kg
- 40 tấn 40kg = 40 x 1000 + 40 = 40000 + 40 = 4040 kg

Câu trả lời:
1. 23 yến = 230 kg
2. 2 yến 5kg = 25 kg
3. 30kg = 3 yến
4. 70 tạ = 7 tấn
5. 4 tạ = 400 kg
6. 500 kg = 5 tạ
7. 16 tấn = 160 tạ
8. 8000 kg = 8 tấn
9. 3 tạ 15kg = 315 kg
10. $\frac{1}{2}$ tạ = 50 kg
11. 40 tấn 40kg = 4040 kg
Bình luận (3)

Đạt Lê

2 yến 5kg = 2,5 kg

Trả lời.

Lê Trung Kiên

30kg = 30 yến

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.11052 sec| 2253.625 kb