B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán lớp 5 tập 1a. Đọc mỗi phân số thập phân sau:...

Câu hỏi:

B. Hoạt động thực hành

Câu 1: Trang 11 VNEN toán lớp 5 tập 1

a. Đọc mỗi phân số thập phân sau: $\frac{3}{10}$;  $\frac{14}{100}$;  $\frac{723}{1000}$;  $\frac{2014}{1000000}$

b. Viết mỗi phân số thập phân sau:

Năm phần mười; bảy mươi hai phần một trăm; ba trăm phần nghìn; chín phần một triệu

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ngọc
Cách làm:

a. Đọc phân số:
- $\frac{3}{10}$: Ba phần mười
- $\frac{14}{100}$: Mười bốn phần một trăm
- $\frac{723}{1000}$: Bảy trăm hai mươi ba phần nghìn
- $\frac{2014}{1000000}$: Hai nghìn không trăm mười bốn phần triệu

b. Viết phân số:
- Năm phần mười: $\frac{5}{10}$
- Bảy mươi hai phần một trăm: $\frac{72}{100}$
- Ba trăm phần nghìn: $\frac{300}{1000}$
- Chín phần một triệu: $\frac{9}{1000000}$

Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn:
a. Đọc phân số:
- $\frac{3}{10}$: Ba phần mười
- $\frac{14}{100}$: Mười bốn phần một trăm
- $\frac{723}{1000}$: Bảy trăm hai mươi ba phần nghìn
- $\frac{2014}{1000000}$: Hai nghìn không trăm mười bốn phần triệu

b. Viết phân số:
- Năm phần mười: $\frac{5}{10}$
- Bảy mươi hai phần một trăm: $\frac{72}{100}$
- Ba trăm phần nghìn: $\frac{300}{1000}$
- Chín phần một triệu: $\frac{9}{1000000}$
Bình luận (5)

Anh Ngọc

Việc hiểu và thực hành chuyển đổi phân số thành thập phân rất quan trọng để có thể sử dụng số học một cách hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày.

Trả lời.

Nguyễn Thị Như Quỳnh

Những câu trả lời trên dựa vào cách chuyển đổi phân số sang thập phân và ngược lại. Để thực hiện việc này, ta chỉ cần chia tử số cho mẫu số.

Trả lời.

Ngoan Duong

b. Viết mỗi phân số thập phân sau: Năm phần mười = 0.5; Bảy mươi hai phần một trăm = 0.72; Ba trăm phần nghìn = 0.3; Chín phần một triệu = 0.000009

Trả lời.

Thu Hà Nguyễn

b. Viết mỗi phân số thập phân sau: $ rac{3}{10}$ = 0.3; $ rac{14}{100}$ = 0.14; $ rac{723}{1000}$ = 0.723; $ rac{2014}{1000000}$ = 0.002014

Trả lời.

Ngân Thanh

a. Đọc mỗi phân số thập phân sau: Ba phần mười; mười bốn phần trăm; bảy trăm hai mươi ba phần nghìn; hai nghìn không trăm mười bốn phần triệu

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.11805 sec| 2261.211 kb