B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1Điền dấu < = >:8574 ....... 85 74...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1
Điền dấu < = >:
8574 ....... 85 740 434 876 ........ 434 878
123 465 ........ 123 456 71 326 .......... 713 260
745 196 ........ 745 196 586 406 ........ 568 406
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Hưng
Cách làm:- Để so sánh số, ta chia thành từng hàng từ phải sang trái.- So sánh từng cặp số trong hàng, bắt đầu từ hàng đầu tiên.- Nếu số bên trái lớn hơn thì đặt dấu >.- Nếu số bên trái bé hơn thì đặt dấu <.- Nếu hai số bằng nhau thì đặt dấu =.Câu trả lời:8574 < 85 740434 876 < 434 878123 465 > 123 45671 326 < 713 260745 196 = 745 196586 406 > 568 406Câu trả lời chi tiết hơn:- 8574 < 85 740 vì 8574 có số lớn nhất ở hàng đơn vị.- 434 876 < 434 878 vì 6 < 8 ở hàng trăm nghìn.- 123 465 > 123 456 vì 5 > 6 ở hàng chục.- 71 326 < 713 260 vì 1 < 3 ở hàng trăm.- 745 196 = 745 196 vì số bằng nhau.- 586 406 > 568 406 vì 5 > 5 ở hàng trăm nghìn.
Câu hỏi liên quan:
- Câu 2: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1Tìm số lớn nhất trong các số sau:423 607; 204 528; 97 326; 314...
- Câu 3: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467...
- Câu 4: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1Tìm số tự nhiên $x$, biết:a. $x$ < 4 ...
- Câu 5: Trang 24 VNEN toán lớp 4 tập 1Tìm số tròn chục $x$, biết:25 < $x$ < 58
- C. Hoạt động ứng dụngEm đọc các thông tin sau và trả lời câu hỏi:Số liệu điều tra dân số của một số...
71 326 < 713 260
434 876 > 434 878
8574 < 85 740