B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 26 VNEN toán lớp 4 tập 1Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:1...

Câu hỏi:

B. Hoạt động thực hành

Câu 1: Trang 26 VNEN toán lớp 4 tập 1

Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

1 yến = ....... kg          3 yến = ....... kg        1 yến 4 kg = ....... kg

10 kg = ..... yến          7 yến = ....... kg        3 yến 7 kg = ....... kg

1 tạ = ........ yến          1 tạ = ......... kg        4 tạ 50 kg = ........ kg

10 yến = .... tạ            100kg = ..... tạ         2 tấn 85kg = ....... kg

5 tạ = ....... yến            3 tạ = ........ kg

1 tấn = ...... tạ              1 tấn = ...... kg 

10 tạ = ...... tấn            5 tấn = ...... tạ

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Giang
Cách làm:
- Để tìm các số thích hợp trong bài toán, chúng ta cần nhớ rằng:
1 tạ = 10 yến = 100 kg
1 tấn = 10 tạ = 1000 kg

- Dựa vào các quy đổi trên, ta có thể tính được các số còn thiếu trong bài toán.

Câu trả lời:
1 yến = 10 kg
3 yến = 30 kg
1 yến 4 kg = 14 kg
10 kg = 1 yến
7 yến = 70 kg
3 yến 7 kg = 37 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
4 tạ 50 kg = 450 kg
10 yến = 1 tạ
100 kg = 1 tạ
2 tấn 85 kg = 2085 kg
5 tạ = 50 yến
3 tạ = 300 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
10 tạ = 1 tấn
5 tấn = 50 tạ
Bình luận (4)

Minh Võ Quốc

5 tạ = 500 yến, 3 tạ = 300 kg, 1 tấn = 10 tạ, 1 tấn = 1000 kg, 10 tạ = 1 tấn, 5 tấn = 5000 tạ

Trả lời.

Giang Lam

4 tạ 50 kg = 450 kg, 10 yến = 1 tạ, 100kg = 1 tạ, 2 tấn 85kg = 2085 kg

Trả lời.

Tạ Thị Trà My

7 yến = 7 kg, 3 yến 7 kg = 3.7 kg, 1 tạ = 100 yến, 1 tạ = 100 kg

Trả lời.

Thái Nguyễn

1 yến = 1 kg, 3 yến = 3 kg, 1 yến 4 kg = 1.4 kg, 10 kg = 10 yến

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.48862 sec| 2253.125 kb