B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 42 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:7$cm^{2}$...

Câu hỏi:

B. Hoạt động thực hành

Câu 1: Trang 42 VNEN toán lớp 5 tập 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7$cm^{2}$ = ... $mm^{2}$      2$m^{2}$ = ... $cm^{2}$               15$km^{2}$ = ... $hm^{2}$

12$hm^{2}$ = ... $m^{2}$      15$m^{2}$8$dm^{2}$ = ... $dm^{2}$          3$dam^{2}$ 22$m^{2}$= ... $m^{2}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ngọc
Cách 1:
Để chuyển đơn vị đo diện tích từ $cm^{2}$ sang $mm^{2}$, ta biết rằng $1 cm = 10 mm$, vậy $1 cm^{2} = 10*10 mm^{2} = 100 mm^{2}$. Vì vậy, để chuyển đơn vị từ $cm^{2}$ sang $mm^{2}$, ta nhân số $cm^{2}$ với 100.
Tương tự, để chuyển từ $m^{2}$ sang $cm^{2}$, ta nhân số $m^{2}$ với 10000 (vì $1 m = 100 cm$).
Với các đơn vị khác, ta cũng áp dụng tương tự.

Câu trả lời chi tiết:
7$cm^{2}$ = 700 $mm^{2}$
2$m^{2}$ = 20000 $cm^{2}$
15$km^{2}$ = 1500 $hm^{2}$
12$hm^{2}$ = 120000 $m^{2}$
15$m^{2}$ 8$dm^{2}$ = 1508 $dm^{2}$
3$dam^{2}$ 22$m^{2}$= 322 $m^{2}$
Bình luận (4)

Quang Sánh Lê

12$hm^{2}$ = 120,000 $m^{2}$

Trả lời.

vo thanh

15$km^{2}$ = 1,500 $hm^{2}$

Trả lời.

Lynne Lee

2$m^{2}$ = 20,000 $cm^{2}$

Trả lời.

Thảo Kim

7$cm^{2}$ = 700 $mm^{2}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07814 sec| 2257.406 kb