B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 50 VNEN toán lớp 5 tập 1a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2...

Câu hỏi:

B. Hoạt động thực hành

Câu 1: Trang 50 VNEN toán lớp 5 tập 1

a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2   0,8    0,5     0,1     0,9

b. Viết mỗi số thập phân sau: Không phẩy một, không phẩy sáu, không phẩy bảy, không phẩy ba.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Đạt
Cách làm và câu trả lời:

a. Để đọc mỗi số thập phân, chúng ta chỉ cần đọc số trước dấu phẩy và số sau dấu phẩy. Ví dụ:
- 0,2: Không phẩy hai
- 0,8: Không phẩy tám
- 0,5: Không phẩy năm
- 0,1: Không phẩy một
- 0,9: Không phẩy chín

b. Để viết mỗi số thập phân, chúng ta sẽ viết số trước dấu phẩy và sau đó sẽ viết số sau dấu phẩy. Ví dụ:
- Không phẩy một: 0,1
- Không phẩy sáu: 0,6
- Không phẩy bảy: 0,7
- Không phẩy ba: 0,3

Để giải thích bài toán trên một cách chi tiết và đầy đủ hơn, bạn có thể mô tả cách đọc và viết từng số thập phân theo phương pháp trên, giúp học sinh hiểu được cách thực hiện mỗi bước.
Bình luận (3)

Ngọc Diệp

Các số thập phân được đọc và viết dưới dạng số và chữ để học sinh có thể hiểu và áp dụng vào các bài toán liên quan đến số thập phân trong toán học.

Trả lời.

Võ Thị Mộng Ly

b. Viết mỗi số thập phân sau: Số không phẩy một viết là 0.1, số không phẩy sáu viết là 0.6, số không phẩy bảy viết là 0.7, số không phẩy ba viết là 0.3.

Trả lời.

Thanhhoan

a. Đọc mỗi số thập phân sau: Số 0,2 đọc là 'không phẩy hai', số 0,8 đọc là 'không phẩy tám', số 0,5 đọc là 'không phẩy năm', số 0,1 đọc là 'không phẩy một', số 0,9 đọc là 'không phẩy chín'.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.18920 sec| 2253.516 kb