B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 55 sách VNEN toán lớp 5Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình lập...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 55 sách VNEN toán lớp 5
Viết số đo thích hợp vào ô trống:
| Hình lập phương | (1) | (2) | (3) | (4) |
| Độ dài cạnh | 2,5m | $\frac{3}{4}$dm | ||
| Diện tích một mặt | 49$cm^{2}$ | |||
| Diện tích toàn phần | 600$dm^{2}$ | |||
| Thể tích |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Long
Để giải câu hỏi trên, ta có thể sử dụng thông tin về đo lường và diện tích của các mặt của hình lập phương để tính toán thông tin còn thiếu và điền vào bảng.Cách 1:- Diện tích một mặt của hình lập phương = cạnh x cạnh = 2,5 x 2,5 = 6,25 $m^{2}$- Diện tích toàn phần của hình lập phương = 6 lần diện tích một mặt = 6 x 6,25 = 37,5 $m^{2}$- Thể tích của hình lập phương = cạnh x cạnh x cạnh = $2,5^{3} = 15,625 m^{3}$Cách 2:- Diện tích một mặt = 49 $cm^{2}$ = 0,0049 $m^{2}$- Dựa vào diện tích một mặt, tính được cạnh của hình lập phương: $\sqrt{0,0049} = 0,07 m$- Thể tích của hình lập phương = 0,07 x 0,07 x 0,07 = 0,000343 $m^{3}$Vậy câu trả lời cho câu hỏi là:Hình lập phương(1)(2)(3)(4)Độ dài cạnh: 2,5m, $\frac{3}{4}$dm, 7cm, 10dmDiện tích một mặt: 6,25 $m^{2}$, $\frac{9}{16}$$dm^{2}$, 49 $cm^{2}$, 100 $dm^{2}$Diện tích toàn phần: 37,5 $m^{2}$, $\frac{27}{8}$$dm^{2}$, 294 $cm^{2}$, 600 $dm^{2}$Thể tích: 15,625 $m^{3}$, $\frac{27}{64}$$dm^{3}$, 343 $cm^{3}$, 1000 $dm^{3}$
Câu hỏi liên quan:
Thể tích của hình lập phương là 12,375 $m^{3}$.
Diện tích toàn phần của hình lập phương là 600 $dm^{2}$.
Diện tích một mặt của hình lập phương là 49 $cm^{2}$.
Độ dài của $rac{3}{4}$ đơn vị đo độ dài đó là 0,75m.
Độ dài cạnh của hình lập phương là 2,5m.