B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 83 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết vào ô trống (theo mẫu):s130km20...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 83 toán VNEN lớp 5 tập 2
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| s | 130km | 200km | 450m | 62m |
| t | 4 giờ | 8 giờ | 5 phút | 4 giây |
| v | 32,5km/giờ |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Việt
Để giải câu hỏi trên, ta sử dụng công thức vận tốc bằng quãng đường chia cho thời gian: v = s : t.Ta sẽ tính lần lượt vận tốc của các quãng đường và thời gian tương ứng được cung cấp trong bảng:- Thời gian: 4 giờ Vận tốc = 130km : 4 = 32,5km/giờ- Thời gian: 8 giờ Vận tốc = 200km : 8 = 25km/giờ- Thời gian: 62m Vận tốc = 450m : 62 = 7,26m/giây- Thời gian: 4 giờ Vận tốc = 62m : 4 = 15,5m/giờCác kết quả được tính toán như trên.
Câu hỏi liên quan:
- Câu 2: Trang 83 toán VNEN lớp 5 tập 2Máy bay Bô-ing bay được quãng đường 2850km trong 3 giờ. Hãy...
- Câu 3: Trang 83 toán VNEN lớp 5 tập 2Một người chạy 400m trong một phút 20 giây. Hãy tính vận tốc...
- Câu 4: Trang 84 toán VNEN lớp 5 tập 2Một con báo chạy được quãng đường 1080m trong 6 phút. Tính vận...
- C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 84 toán VNEN lớp 5 tập 2Em tìm hiểu quãng đường, thời gian đi từ...
Sau khi điền đầy đủ thông tin vào ô trống theo mẫu, ta sẽ được kết quả chính xác. Trong trường hợp này, vận tốc sẽ là 32,5km/giờ.
Với số km đầu tiên là 130km, số km tiếp theo là 200km, số mét là 450m, số mét đơn vị thời gian là 62m, số giờ là 4 giờ, số giờ tiếp theo là 8 giờ, số phút là 5 phút, số giây là 4 giây, ta có thể viết đầy đủ vào ô trống theo yêu cầu.
Để viết vào ô trống theo mẫu, ta cần ghi các thông tin sau: số km đầu tiên (s), số km tiếp theo (km), số mét (m), số một đơn vị đo thời gian (t), số giờ (h), số phút (m), số giây (s) và vận tốc (v).