B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết vào chỗ trống (theo mẫu):v24...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2
Viết vào chỗ trống (theo mẫu):
| v | 24,5km/giờ | 15m/giây | 14cm/phút | 900km/giờ |
| t | 4 giờ | 9 giây | 5 phút | 40 phút |
| s | 98km |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Ngọc
Cách làm:Để tính quãng đường, ta cần nhân vận tốc với thời gian:1. Đối với v = 24,5 km/h và t = 4 giờ: Quãng đường = 24,5 x 4 = 98 km2. Đối với v = 15 m/giây và t = 9 giây: Quãng đường = 15 x 9 = 135 m3. Đối với v = 14 cm/phút và t = 5 phút: Quãng đường = 14 x 5 = 70 cm4. Đối với v = 900 km/h và t = 40 phút (tương đương 2/3 giờ): Quãng đường = 900 x 2/3 = 600 kmCâu trả lời cho câu hỏi trên:- 98 km- 135 m- 70 cm- 600 km
Câu hỏi liên quan:
- Câu 2: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Một tàu đánh cá đi với vận tốc 30km/giờ. Tính quãng đường tàu...
- Câu 3: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Một con ngựa chạy với vận tốc 32km/giờ. Tính quãng đường chạy...
- Câu 4: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Một con chuột túi có thể di chuyển với vận tốc 14m/giây. Tính...
- C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Ta có thể vận dụng kiến thức đã học để...
14cm/phút
15m/giây
24,5 km/giờ