B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 59 sách VNEN toán lớp 4Tính:$\frac{6}{35}...

Câu hỏi:

B. Hoạt động ứng dụng

Câu 1: Trang 59 sách VNEN toán lớp 4

Tính:  

$\frac{6}{35} : \frac{3}{7}$           $\frac{6}{35} : \frac{2}{5}$

$\frac{1}{20} : \frac{1}{5}$           $\frac{1}{20} : \frac{1}{4}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Long
Để tính các phép chia trong câu hỏi trên, ta thực hiện như sau:

1. $\frac{6}{35} : \frac{3}{7} = \frac{6}{35} \times \frac{7}{3} = \frac{6 \times 7}{35 \times 3} = \frac{42}{105}$

2. $\frac{6}{35} : \frac{2}{5} = \frac{6}{35} \times \frac{5}{2} = \frac{6 \times 5}{35 \times 2} = \frac{30}{70}$

3. $\frac{1}{20} : \frac{1}{5} = \frac{1}{20} \times \frac{5}{1} = \frac{1 \times 5}{20 \times 1} = \frac{5}{20}$

4. $\frac{1}{20} : \frac{1}{4} = \frac{1}{20} \times \frac{4}{1} = \frac{1 \times 4}{20 \times 1} = \frac{4}{20}$

Vậy các kết quả lần lượt là $\frac{42}{105}$, $\frac{30}{70}$, $\frac{5}{20}$, $\frac{4}{20}$.
Bình luận (4)

Thi Hồ

Câu 4: $ rac{1}{20} : rac{1}{4}$
Bước 1: Đổi phép chia cho phép nhân: $ rac{1}{20} imes rac{4}{1}$
Bước 2: Tính tử số: $1 imes 4 = 4$
Tính mẫu số: $20 imes 1 = 20$
Kết quả: $ rac{4}{20} = rac{1}{5}$

Trả lời.

Kkk Nnn

Câu 3: $ rac{1}{20} : rac{1}{5}$
Bước 1: Đổi phép chia cho phép nhân: $ rac{1}{20} imes rac{5}{1}$
Bước 2: Tính tử số: $1 imes 5 = 5$
Tính mẫu số: $20 imes 1 = 20$
Kết quả: $ rac{5}{20} = rac{1}{4}$

Trả lời.

Nguyễn Trọng Khiêm

Câu 2: $ rac{6}{35} : rac{2}{5}$
Bước 1: Đổi phép chia cho phép nhân: $ rac{6}{35} imes rac{5}{2}$
Bước 2: Tính tử số: $6 imes 5 = 30$
Tính mẫu số: $35 imes 2 = 70$
Kết quả: $ rac{30}{70} = rac{3}{7}$

Trả lời.

Nguyen Xuanha

Câu 1: $ rac{6}{35} : rac{3}{7}$
Bước 1: Đổi phép chia cho phép nhân: $ rac{6}{35} imes rac{7}{3}$
Bước 2: Tính tử số: $6 imes 7 = 42$
Tính mẫu số: $35 imes 3 = 105$
Kết quả: $ rac{42}{105} = rac{2}{5}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.14598 sec| 2252.82 kb