Bài 2.16 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTTính:a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)...
Câu hỏi:
Bài 2.16 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTT
Tính:
a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)|.">a. |−3,5|
a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)|.">b. ∣$\frac{-4}{9}$∣
a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)|.">c. |0|
a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)|.">d. a)|−3,5|;b)|−49|;c)|0|;d)|2,0(3)|.">|2,0(3)|.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
Cách làm:a. Để tính |−3,5|, ta chỉ cần lấy giá trị tuyệt đối của số đó. Vậy |−3,5| = 3,5.b. Để tính |$\frac{-4}{9}$|, ta cũng chỉ cần lấy giá trị tuyệt đối của số đó. Vậy |$\frac{-4}{9}$| = $\frac{4}{9}$.c. Vì giá trị tuyệt đối của số 0 luôn là chính nó, nên |0| = 0.d. Để tính |2,0(3)|, ta cũng chỉ cần lấy giá trị tuyệt đối của số đó. Vậy |2,0(3)| = 2,0(3).Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a. |−3,5| = 3,5b. |$\frac{-4}{9}$| = $\frac{4}{9}$c. |0| = 0d. |2,0(3)| = 2,0(3)
Câu hỏi liên quan:
- Bài 2.18 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTTìm tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện|x|=2...
- Bài 2.17 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTXác định dấu và giá trị tuyệt đối của mỗi số sau :a)a=1...
- Bài 2.15 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTCác điểm A, B, C, D biểu diễn các số thực nào?
- Bài 2.14 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTGọi A' là tập hợp các số đối của các số thuộc tập A trong...
- Bài 2.13 trang 36 toán lớp 7 tập 1 KNTTXét tập hợp A= {7,1; -2,(61); 0; 5,14; $\frac{4}{7}$;...
e. |−49| = 49
d. |2,0(3)| = 2,03
c. |0| = 0
b. ∣$\frac{-4}{9}$∣ = $\frac{4}{9}$
a. |−3,5| = 3,5