Bài 26: Tìm số hữu tỉ x, biết:a)$(\frac{3}{7})^{5} \times x = (\frac{3}{7})^{7}$;b) $(...
Câu hỏi:
Bài 26: Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) $(\frac{3}{7})^{5} \times x = (\frac{3}{7})^{7}$;
b) $(0.09)^{3} / x = (-0.09)^{2}$.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Hạnh
a) Cách làm:- Bước 1: Chuyển về cùng mẫu số: $(\frac{3}{7})^{5} \times x = (\frac{3}{7})^{7}$- Bước 2: Tính giá trị của $(\frac{3}{7})^{7}$ và $(\frac{3}{7})^{5}$- Bước 3: Thay vào công thức và giải xb) Cách làm:- Bước 1: Chuyển về cùng mẫu số: $(0.09)^{3} / x = (-0.09)^{2}$- Bước 2: Tính giá trị của $(0.09)^{3}$ và $(-0.09)^{2}$- Bước 3: Thay vào công thức và giải xCâu trả lời:a) $x = \frac{9}{49}$b) $x = -0.09"
Câu hỏi liên quan:
- BÀI TẬPBài 19: TÍnha)$2^{5}$;b)$(-5)^{3}$;c)$0.4^{3}$;d)$(-...
- Bài 20: Chọn từ "bằng nhau", "đối nhau" thích hợp cho chỗ trốnga) Nếu 2 số đối nhau thì bình phương...
- Bài 21: Cho các đẳng thức sau:a)$10^{2}$ *$10^{3}$ =$10^{6}$;b)$(1.2)^{8}$...
- Bài 22: Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:a) 343 với cơ số 7;b) 0.36 với cơ số...
- Bài 23: Tìm số thích hợp cho chỗ trống:a)$[(0.5)^{3}]^{...}$ =$...
- Bài 24: So sánh:a)$(-0.1)^{2}$$\times$ $(-0.1)^{4}$ và$[(-...
- Bài 25: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:a)$(\frac{5}{13}^{4}$...
- Bài 27*: So sánh:a)$(\frac{1}{2})^{40}$ và $(\frac{1}{2})^{50}$;b)$243^{3}$...
- Bài 28: Bạn Na viết một trang web để kết bạn. Trang web đã nhận được ba lượt truy cập trong tuần...
- Bài 29*:a) Rút gọn biểu thức: A = 1 + 2 $+ 2^{1} + 2^{2} + ... + 2^{25}$.b) Một công ty phát...
Do đó, x = $rac{9}{49}$
Ta có $(rac{3}{7})^{5} imes x = (rac{3}{7})^{7} ightarrow x = (rac{3}{7})^{7 - 5} = (rac{3}{7})^{2}$
Để giải phương trình a) ta có: $(rac{3}{7})^{5} imes x = (rac{3}{7})^{7}$