Bài tập 1 trang 40 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều:Số?a) 4 $m^{2}$ = ? $dm^{2}$7 $m^{2}$ = ?...
Câu hỏi:
Bài tập 1 trang 40 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều: Số?
a) 4 $m^{2}$ = ? $dm^{2}$
7 $m^{2}$ = ? $cm^{2}$
3 $m^{2}$ = ? $mm^{2}$
b) 600 $cm^{2}$ = ? $dm^{2}$
300 $dm^{2}$ = ? $m^{2}$
80000 $mm^{2}$ = ? $cm^{2}$
c) 1 $m^{2}$ 23 $dm^{2}$ = ? $dm^{2}$
5 $m^{2}$ 3 $dm^{2}$ = ? $dm^{2}$
9 $m^{2}$ 23 $cm^{2}$ = ? $cm^{2}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Phương
Để giải bài toán trên, chúng ta cần biết quy đổi giữa các đơn vị diện tích như sau:1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$ = 10000 $cm^{2}$ = 1000000 $mm^{2}$a) - Để đổi $m^{2}$ sang $dm^{2}$, ta nhân với 100.4 $m^{2}$ = 4 x 100 $dm^{2}$ = 400 $dm^{2}$7 $m^{2}$ = 7 x 10000 $cm^{2}$ = 70000 $cm^{2}$3 $m^{2}$ = 3 x 1000000 $mm^{2}$ = 3000000 $mm^{2}$b)- Để đổi $cm^{2}$ sang $dm^{2}$, ta chia cho 100.600 $cm^{2}$ = 600 / 100 $dm^{2}$ = 6 $dm^{2}$300 $dm^{2}$ = 300 / 10000 $m^{2}$ = 3 $m^{2}$80000 $mm^{2}$ = 80000 / 1000000 $cm^{2}$ = 800 $cm^{2}$c)- Để đổi $m^{2}$ sang $dm^{2}$, ta cộng số đơn vị.1 $m^{2}$ 23 $dm^{2}$ = 1 $m^{2}$ + 23 $dm^{2}$ = 1 $m^{2}$ + 2300 $cm^{2}$ = 123 $dm^{2}$5 $m^{2}$ 3 $dm^{2}$ = 5 $m^{2}$ + 3 $dm^{2}$ = 5 $m^{2}$ + 300 $cm^{2}$ = 503 $dm^{2}$9 $m^{2}$ 23 $cm^{2}$ = 9 $m^{2}$ + 23 $cm^{2}$ = 9 $m^{2}$ + 2300 $mm^{2}$ = 90023 $cm^{2}$Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) 4 $m^{2}$ = 400 $dm^{2}$, 7 $m^{2}$ = 70000 $cm^{2}$, 3 $m^{2}$ = 3000000 $mm^{2}$b) 600 $cm^{2}$ = 6 $dm^{2}$, 300 $dm^{2}$ = 3 $m^{2}$, 80000 $mm^{2}$ = 800 $cm^{2}$c) 1 $m^{2}$ 23 $dm^{2}$ = 123 $dm^{2}$, 5 $m^{2}$ 3 $dm^{2}$ = 503 $dm^{2}$, 9 $m^{2}$ 23 $cm^{2}$ = 90023 $cm^{2$
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 2 trang 40 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều:Tính diện tích viên gạch, tranh cổ động và...
- Bài tập 3 trang 40 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều:Tính diện tích từng mảnh vườn và diện tích cả...
- Bài tập 4 trang 41 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều:Người ta muốn đào một hố cát dạng hình chữ nhật...
- Bài tập 5 trang 41 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều: Ông Luyến có một ao nuôi cá hình chữ nhật, chiều dài...
- Bài tập 6 trang 41 toán lớp 4 tập 2 Cánh diều:Một khu vườn sinh thái có dạng hình chữ nhật,...
b) 600 $cm^{2}$ = 6 $dm^{2}$, 300 $dm^{2}$ = 3 $m^{2}$, 80000 $mm^{2}$ = 800 $cm^{2}$
a) 4 $m^{2}$ = 40000 $dm^{2}$, 7 $m^{2}$ = 70000 $cm^{2}$, 3 $m^{2}$ = *** $mm^{2}$
c) 1 $m^{2}$ 23 $dm^{2}$ = 123 $dm^{2}$, 5 $m^{2}$ 3 $dm^{2}$ = 53 $dm^{2}$, 9 $m^{2}$ 23 $cm^{2}$ = 923 $cm^{2}$
b) 600 $cm^{2}$ = 6 $dm^{2}$, 300 $dm^{2}$ = 3 $m^{2}$, 80000 $mm^{2}$ = 800 $cm^{2}$
a) a) 1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$, 7 $m^{2}$ = 70000 $cm^{2}$, 3 $m^{2}$ = *** $mm^{2}$