Bài tập 3 trang 23 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Cánh diềua) Đọc các số sau và cho biết chữ số...
Câu hỏi:
Bài tập 3 trang 23 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Cánh diều
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
3 720 598, 72 564 000, 897 560 212
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8 151 821, 2 669 000, 6 348 800, 6 507 023.
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):
2 000 000, 380 000 000, 456 000 000, 71 000 000.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
a) Phương pháp giải:- Đọc từng số: 3 720 598 = Ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn năm trăm chín mươi tám. Trong số này, chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn.- Đọc tiếp: 72 564 000 = Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn. Chữ số 7 thuộc hàng chục triệu.- Cuối cùng: 897 560 212 = Tám trăm chín mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm mười hai. Chữ số 7 thuộc hàng triệu.b) Phương pháp giải:- Phân tích từng số và viết thành tổng theo mẫu.- Ví dụ: 8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1c) Phương pháp giải:- Sử dụng đơn vị là triệu để viết lại từng số.- Ví dụ: 2 000 000 = 2 triệu, 380 000 000 = 380 triệu, ...Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn:a) 3 720 598 được đọc là: Ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn năm trăm chín mươi tám, chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn. 72 564 000 được đọc là: Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn, chữ số 7 thuộc hàng chục triệu. 897 560 212 được đọc là: Tám trăm chín mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm mười hai, chữ số 7 thuộc hàng triệu.b) 8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1 2 669 000 = 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000 6 348 800 = 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800 6 507 023 = 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3c) 2 000 000 = 2 triệu 380 000 000 = 380 triệu 456 000 000 = 456 triệu 71 000 000 = 71 triệu
Câu hỏi liên quan:
b) 8 151 821 = 8 + 1 + 5 + 1 + 8 + 2 + 1 = 26. 2 669 000 = 2 + 6 + 6 + 9 = 23. 6 348 800 = 6 + 3 + 4 + 8 + 8 = 29. 6 507 023 = 6 + 5 + 7 + 0 + 2 + 3 = 23.
a) Trong số 3 720 598, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp chục. Trong số 72 564 000, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp trăm. Trong số 897 560 212, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp lẻ.
c) 2 000 000 triệu, 380 000 000 triệu, 456 000 000 triệu, 71 000 000 triệu.
b) 8 151 821 = 8 + 1 + 5 + 1 + 8 + 2 + 1 = 26. 2 669 000 = 2 + 6 + 6 + 9 = 23. 6 348 800 = 6 + 3 + 4 + 8 + 8 = 29. 6 507 023 = 6 + 5 + 7 + 0 + 2 + 3 = 23.
a) Trong số 3 720 598, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị. Trong số 72 564 000, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp trăm. Trong số 897 560 212, chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp tỷ.