Bài tập 3:Với kiểu gõ Telex, điền phím cần gõ để được kí tự, dấu thanh cần gõ trong các bảng...
Câu hỏi:
Bài tập 3: Với kiểu gõ Telex, điền phím cần gõ để được kí tự, dấu thanh cần gõ trong các bảng dưới đây.
Bảng 1. Gõ kí tự có dấu
Kí tự cần gõ | â | đ | ê | ô | ơ | ư | ă |
Phím cần gõ |
Bảng 2. Gõ dấu thanh
Dấu thanh cần gõ | Dấu sắc | Dấu huyền | Dấu hỏi | Dấu ngã | Dấu nặng |
Phím cần gõ |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Dung
Cách làm:1. Xác định kí tự cần gõ dấu và xác định phím tương ứng trong bảng 1.2. Xác định dấu thanh cần gõ và phím tương ứng trong bảng 2.3. Gõ phím kí tự cần gõ từ bảng 1.4. Khi gặp kí tự có dấu cần gõ, gõ phím dấu thanh tương ứng từ bảng 2.Câu trả lời:1. Để gõ kí tự "â", chúng ta sử dụng phím "a" từ bảng 1 và phím "s" từ bảng 2.2. Để gõ kí tự "đ", chúng ta sử dụng phím "d" từ bảng 1 và không cần dấu thanh.3. Để gõ kí tự "ê", chúng ta sử dụng phím "e" từ bảng 1 và phím "r" từ bảng 2.4. Để gõ kí tự "ô", chúng ta sử dụng phím "o" từ bảng 1 và phím "x" từ bảng 2.5. Để gõ kí tự "ơ", chúng ta sử dụng phím "o" từ bảng 1 và phím "j" từ bảng 2.6. Để gõ kí tự "ư", chúng ta sử dụng phím "w" từ bảng 1 và phím "f" từ bảng 2.7. Để gõ kí tự "ă", chúng ta sử dụng phím "a" từ bảng 1 và phím "w" hoặc "Uw" hoặc "}aw" từ bảng 2.
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 1:Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Để kích hoạt phần mềm soạn thảo văn...
- Bài tập 2:Nối mỗi thao tác ở cột bên trái với một kết quả ở cột bên phải cho phù hợp
- Bài tập 4:Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phát biểu sai về cách gõ tiếng Việt theo kiểu gõ...
- Bài tập 5:Nối mỗi tên phím ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải
- Bài tập 6:Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để lưu văn bản vào máy tính(lần đầu...
- Bài tập 7:Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phát biểu sai về soạn thảo văn bản bằng phần mềm...
Phím cần gõ: 1, 2, 3, 4, 5
Dấu thanh cần gõ: sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng
Bảng 2: Gõ dấu thanh
Phím cần gõ: a, f, e, o, w, w, a
Kí tự cần gõ: â đ ê ô ơ ư ă