Câu 1: Trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán tiếng anh lớp 4Fill in the blanks the correct...

Câu hỏi:

Câu 1: Trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán tiếng anh lớp 4

Fill in the blanks the correct numbers:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1dag = ....g        1 hg = ....dag

   10g =...dag          10 dag =...hg

b) 4 dag = ...g         3 kg = ...hg                             

    8 hg = ...dag       7 kg = ....g   

   2kg 300g = ....g      2kg 30 g =....g

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Dung
Cách làm:

a) Đổi đơn vị đo của từng số theo quy tắc 1 dag = 10 g và 1 hg = 10 dag
b) Thực hiện phép nhân và cộng để chuyển đổi các số đã cho về cùng đơn vị để so sánh.

Câu trả lời:
a)
1 dag = 10 g
1 hg = 10 dag
10g = 1 dag
10 dag = 1 hg

b)
4 dag = 40 g
3 kg = 30 hg
8 hg = 80 dag
7 kg = 7,000 g
2 kg 300 g = 2,300 g
2 kg 30 g = 2,030 g
Bình luận (3)

Phan Huy

Câu trả lời chi tiết cho câu hỏi trên là: a) 1 dag = 10 g, 1 hg = 100 g, 10g = 1 dag, 10 dag = 100 g; b) 4 dag = 40 g, 3 kg = 30 hg, 8 hg = 80 g, 7 kg = 7000 g, 2kg 300g = 2300 g, 2kg 30 g = 2030 g

Trả lời.

Richard Leon

b) 4 dag = 40 g, 3 kg = 30 hg, 8 hg = 80 g, 7 kg = 7000 g, 2kg 300g = 2300 g, 2kg 30 g = 2030 g

Trả lời.

anh tuấn đẹp zai

a) 1 dag = 10 g, 1 hg = 100 g, 10g = 1 dag, 10 dag = 100 g

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.06489 sec| 2341.375 kb