Câu 1.(Trang 41/sách giáo khoa (SGK))Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân...

Câu hỏi:

Câu 1.(Trang 41/sách giáo khoa (SGK))

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat?

a) Dung dịch bải clorua.

b) Dung dịch axit clohiđric.

c) Dung dịch chì nitrat.

d) Dung dịch bạc nitrat.

e) Dung dịch natri hiđroxit.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Ánh
Cách làm:
1. Chất nào tạo kết tủa với cả Na2SO4 và Na2CO3?
- Dung dịch bari clorua.

2. Chất nào tác dụng với Na2CO3 tạo khí CO2, còn với Na2SO4 không phản ứng?
- Dung dịch axit clohiđric.

3. Chất nào tạo kết tủa cả với Na2SO4 và Na2CO3?
- Dung dịch chì nitrat.

4. Chất nào không rõ rệt hiện tượng với Na2CO3 và Na2SO4?
- Dung dịch bạc nitrat.

5. Chất nào không gây phản ứng với cả Na2SO4 và Na2CO3?
- Dung dịch natri hiđroxit.

Câu trả lời cho câu hỏi trên là:
a) Dung dịch bari clorua: cùng tạo kết tủa với Na2SO4 và Na2CO3
b) Dung dịch axit clohiđric: Tác dụng với Na2CO3 xuất hiện bọt khí, còn Na2SO4 không phản ứng
c) Dung dịch chì nitrat: cùng tạo kết tủa với Na2SO4 và Na2CO3
d) Dung dịch bạc nitrat: hiện tưởng không rõ rệt vì Ag2CO3 không tan, Ag2SO4 ít tan và có màu giống nhau
e) Dung dịch natri hiđroxit: cả hai đều không có hiện tượng gì.
Bình luận (5)

Chuyên Nguyễn

Vì vậy, việc sử dụng dung dịch bạc nitrat để phân biệt natri sunfat và natri cacbonat là phương pháp hiệu quả và đáng tin cậy.

Trả lời.

Nguyễn Tuấn

Các chất khác như dung dịch bải clorua, dung dịch axit clohiđric, dung dịch chì nitrat và dung dịch natri hiđroxit không phải là lựa chọn đúng trong trường hợp này.

Trả lời.

Thị Lan Lê

Do đó, việc dùng dung dịch bạc nitrat là phương pháp phân biệt hiệu quả giữa dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat.

Trả lời.

Len Mai

Trong trường hợp dung dịch natri cacbonat, không có phản ứng xảy ra với dung dịch bạc nitrat.

Trả lời.

Chuu

Khi tác dụng dung dịch bạc nitrat với dung dịch natri sunfat, sẽ tạo ra kết tủa màu trắng bạc sunfat (Ag₂SO₄).

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07238 sec| 2261.047 kb