Câu 1. (Trang 91 sách giáo khoa (SGK))Hãy lấy thí dụ chứng tỏ rằng H2CO3là axit yếu hơn...

Câu hỏi:

Câu 1. (Trang 91 sách giáo khoa (SGK)) 

Hãy lấy thí dụ chứng tỏ rằng H2CO3 là axit yếu hơn HCl và là axit không bền. Viết phương trình hoá học.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Vương
Cách làm 1:
- Đầu tiên, ta cần biết rằng axit HCl là một axit mạnh, trong khi đó axit H2CO3 là một axit yếu.
- Viết phương trình phản ứng giữa Na2CO3 và HCl: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
- Từ phương trình trên, ta thấy rằng axit HCl tạo ra khí CO2 và nước từ axit cacbonic (H2CO3).
- Sự phân hủy nhanh chóng của axit H2CO3 thành CO2 và H2O cho thấy rằng H2CO3 không bền.

Cách làm 2:
- Đưa H2CO3 vào nước và so sánh độ phân liền của nó với HCl để chứng minh rằng H2CO3 là axit yếu hơn.
- Viết phương trình phản ứng giữa H2CO3 và nước: H2CO3 + H2O → H3O+ + HCO3-
- So sánh độ phân liền của H2CO3 và HCl để chứng minh rằng H2CO3 là axit yếu.
- Phân hủy của H2CO3 thành CO2 và H2O trong phản ứng với Na2CO3 cũng chứng minh rằng H2CO3 là axit không bền.

Câu trả lời: Dựa vào phương trình phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O, ta thấy rằng axit HCl mạnh hơn đã đẩy axit H2CO3 yếu ra khỏi muối và H2CO3 bị phân hủy ngay thành khí CO2 và nước, chứng tỏ rằng H2CO3 là axit không bền.
Bình luận (5)

Hạnh Nguyễn

Phương trình hoá học mô tả quá trình phân hủy của axit cacbonic (H2CO3) trong nước: H2CO3 ⇌ H⁺ + HCO₃⁻.

Trả lời.

Mai Lê Ban

Axit cacbonic (H2CO3) không bền vì nó dễ phân hủy thành CO2 và H2O trong tự nhiên, thông qua các phản ứng hóa học cụ thể.

Trả lời.

Minh Phương Đinh

Khi H2CO3 phân hủy trong nước, ta có phản ứng: H2CO3 ⇌ H⁺ + HCO₃⁻. Đây là phản ứng không hoàn toàn diễn ra, chứng tỏ H2CO3 là axit yếu.

Trả lời.

phantanhung

H2CO3 còn được gọi là axit cacbonic, là axit gồm hai nguyên tử hydro (H) ở gắn với một nguyên tử cacbon (C) và hai nguyên tử oxy (O).

Trả lời.

Diệu Huyền

H2CO3 là axit yếu hơn HCl vì trong phản ứng với nước, H2CO3 không phân hủy hoàn toàn thành ion H⁺ và HCO₃⁻ như axit mạnh HCl.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.08839 sec| 2260.453 kb