Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau...

Câu hỏi:

Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:

Write following measurements in decimal form:

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a) In kilograms:

Có đơn vị đo là ki-lô-gam:

2kg 350g;                          1kg 65g.

b) In tons:
 Có đơn vị đo là tấn:

8 tons 760 kg                      2 tons 77 kg

8 tấn 760kg ;                      2 tấn 77 kg.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Ngọc
Cách làm:

a) Vì 1kg = 1000g nên:
- 2kg 350g = 2kg + 350/1000 kg = 2 + 0,350 kg = 2,350kg
- 1kg 65g = 1kg + 65/1000 kg = 1 + 0,065 kg = 1,065 kg

b) Vì 1 tấn = 1000kg nên:
- 8 tons 760kg = 8 tons + 760/1000 tons = 8 + 0,760 tons = 8,760 tons
- 2 tons 77 kg = 2 tons + 77/1000 tons = 2 + 0,077 tons = 2,077 tons

Câu trả lời:
a)
- 2kg 350g = 2,350kg
- 1kg 65g = 1,065 kg

b)
- 8 tons 760kg = 8,760 tons
- 2 tons 77 kg = 2,077 tons
Bình luận (3)

Minh Quang

Đáp án chi tiết như sau: a) 2kg 350g = 2.35kg, 1kg 65g = 1.065kg; b) 8 tons 760 kg = 8.76 tons, 2 tons 77 kg = 2.077 tons.

Trả lời.

Ngọc Ngọc

b) In tons: 8 tons 760 kg = 8.76 tons, 2 tons 77 kg = 2.077 tons

Trả lời.

Đỗ Thái Thịnh

a) In kilograms: 2kg 350g = 2.35kg, 1kg 65g = 1.065kg

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.06802 sec| 2317.594 kb