Câu 2 trang 39 sách VNEN toán lớp 5Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình hộp chữ nhật123Chiều...

Câu hỏi:

Câu 2 trang 39 sách VNEN toán lớp 5

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

Hình hộp chữ nhật123
Chiều dài4m$\frac{2}{5}$m 
Chiều rộng3m 0,6cm
Chiều cao5m$\frac{1}{2}$m0,6cm
Chu vi mặt đáy $\frac{13}{10}$m2,8cm
Diện tích xung quanh   
Diện tích toàn phần   
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
Để giải bài toán trên, chúng ta cần tính các thông số sau:
1. Diện tích mặt đáy: Diện tích mặt đáy = Chiều dài x Chiều rộng = (4m + $\frac{2}{5}$m) x (3m + $\frac{6}{10}$m) = (4,4m) x (3,6m) = 15,84$m^{2}$.
2. Chu vi mặt đáy: Chu vi mặt đáy = 2 x (Chiều dài + Chiều rộng) = 2 x ((4m + $\frac{2}{5}$m) + (3m + $\frac{6}{10}$m)) = 2 x (4,4m + 3,6m) = 2 x 8m = 16m.
3. Diện tích xung quanh: Diện tích xung quanh = 2 x ((Chiều dài x Chiều cao) + (Chiều rộng x Chiều cao)) = 2 x ((4,4m x 5,5m) + (3,6m x 5,5m)) = 2 x (24,2$m^{2}$ + 19,8$m^{2}$) = 2 x 44$m^{2}$ = 88$m^{2}$.
4. Diện tích toàn phần: Diện tích toàn phần = 2 x Diện tích xung quanh + Diện tích mặt đáy = 2 x 88$m^{2}$ + 15,84$m^{2}$ = 176$m^{2}$ + 15,84$m^{2}$ = 191,84$m^{2}$.
Vậy các số đo thích hợp là:
- Diện tích mặt đáy: 15,84$m^{2}$.
- Chu vi mặt đáy: 16m.
- Diện tích xung quanh: 88$m^{2}$.
- Diện tích toàn phần: 191,84$m^{2}$.
Bình luận (5)

Phuong Nhu

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật cần được tính thêm thông qua các công thức tính diện tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.

Trả lời.

Đức Nguyễn

Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là 1m 2/10, tức là 1m 20cm.

Trả lời.

Đỗ Ngọc Yến

Số đo chiều cao của hình hộp chữ nhật là 5m 1/2, tức là 5m 50cm.

Trả lời.

Bui yvi

Số đo chiều rộng của hình hộp chữ nhật là 3m 0,6cm.

Trả lời.

Vũ Kỳ An

Số đo chiều dài của hình hộp chữ nhật là 4m 2/5, tức là 4m 40cm.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.10622 sec| 2261.516 kb