Câu 2 trang 49 sách VNEN toán lớp 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{3}$ = ........$dm^{3}$...
Câu hỏi:
Câu 2 trang 49 sách VNEN toán lớp 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1$m^{3}$ = ........$dm^{3}$ 209$m^{3}$ = ..........$dm^{3}$
34,6$m^{3}$ =........$dm^{3}$ $\frac{2}{5}$$m^{3}$= ..........$dm^{3}$
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1$dm^{3}$= .......$m^{3}$ 2,643$dm^{3}$= ...........$m^{3}$
$\frac{5}{8}$$dm^{3}$= ...........$cm^{3}$ 51,17$m^{3}$= .............$cm^{3}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Cách làm:- Ta biết 1 mét khối bằng 1000 decimet khối, do đó để chuyển đổi từ mét khối sang decimet khối, ta nhân với 1000.- Tương tự, để chuyển từ mét khối sang centimet khối, ta cũng nhân với 1000 vì 1 decimet khối bằng 1000 centimet khối.Câu trả lời:a.1$m^{3}$ = 1000 $dm^{3}$209$m^{3}$ = 209000 $dm^{3}$34.6$m^{3}$ = 34600 $dm^{3}$$\frac{2}{5}$$m^{3}$= 400 $dm^{3}$b.1$dm^{3}$= 1000 $cm^{3}$2.643$dm^{3}$= 2643 $cm^{3}$$\frac{5}{8}$$dm^{3}$= 625 $cm^{3}$51.17$m^{3}$= 51170 $cm^{3}$
Câu hỏi liên quan:
Đáp án chi tiết đã được tính toán cụ thể và chính xác
1$dm^{3}$= 0.001$m^{3}$; 2,643$dm^{3}$= 0.002643$m^{3}$; $rac{5}{8}$$dm^{3}$= 0.000625$m^{3}$; 51,17$cm^{3}$= 0.05117$m^{3}$
1$m^{3}$ = 1000$dm^{3}$; 209$m^{3}$ = 209000$dm^{3}$; 34,6$m^{3}$ =34600$dm^{3}$; $rac{2}{5}$$m^{3}$= 800$dm^{3}$;