Câu 2: Trang 6 sách VNEN toán lớp 4Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:a. Diện tích phòng...

Câu hỏi:

Câu 2: Trang 6 sách VNEN toán lớp 4

Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:

a. Diện tích phòng học khoảng

A. 81$cm^{2}$        B. 90$dm^{2}$           C. 40$m^{2}$

b. Diện tích tỉnh Thừa Thiên Huế khoảng:

A. 5033$m^{2}$        B. 5033$dm^{2}$         C. 5033$km^{2}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Vương
Cách làm:

Để tìm câu trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta cần chú ý đến đơn vị diện tích của từng lựa chọn và đưa chúng về cùng một đơn vị để so sánh.

1. Đưa diện tích phòng học về cùng đơn vị:
- 81$cm^{2}$ = 81/10000 $m^{2}$ = 0.0081 $m^{2}$
- 90$dm^{2}$ = 90 $m^{2}$ (vì 1 $dm^{2}$ = 1 $m^{2}$)

2. So sánh với số 40$m^{2}$:
- Diện tích phòng học khoảng 0.0081 $m^{2}$ < 40 $m^{2}$, nên chúng ta khoanh tròn vào lựa chọn C. 40$m^{2}$

3. Đưa diện tích tỉnh Thừa Thiên Huế về cùng đơn vị:
- 5033$m^{2}$ = 5033/1000000 $km^{2}$ = 0.005033 $km^{2}$
- 5033$dm^{2}$ = 5033/100 $m^{2}$ = 50.33 $m^{2}$
- 5033$km^{2}$ = 5033 $km^{2}$

4. So sánh với số 5033$km^{2}$:
- Diện tích tỉnh Thừa Thiên Huế khoảng 0.005033 $km^{2}$ < 5033 $km^{2}$, nên chúng ta khoanh tròn vào lựa chọn C. 5033$km^{2}$

Vậy câu trả lời là:
a. Diện tích phòng học khoảng Đáp án là: C. 40$m^{2}$
b. Diện tích tỉnh Thừa Thiên Huế khoảng Đáp án là: C. 5033$km^{2}$
Bình luận (4)

ngọc nguyễn

Đáp án đúng cho câu 2 là: C. 5033$km^{2}$

Trả lời.

Phượng Vũ

Đáp án đúng cho câu 2 là: B. 5033$dm^{2}$

Trả lời.

Đinh thị bảo yến

Đáp án đúng cho câu 2 là: A. 5033$m^{2}$

Trả lời.

hồng hạnh

Đáp án đúng cho câu 2 là: B. 90$dm^{2}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.15301 sec| 2253.227 kb