Câu 3: Trang 11 sách giáo khoa (SGK) toán tiếng anh lớp 4Write each number in explanded form...

Câu hỏi:

Câu 3: Trang 11 sách giáo khoa (SGK) toán tiếng anh lớp 4

Write each number in explanded form (follow the example): 52 314; 503 060; 83 760; 176 091.

Viết các số sau thành tổng (theo mẫu): 52 314; 503 060; 83 760; 176 091.

Example: 

Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Linh
Cách làm:

1. Xem số đó theo các hàng đơn vị (từ hàng trăm nghìn đến hàng đơn vị)
2. Viết từng số hạng của số đó theo hàng đơn vị
3. Thực hiện phép cộng các số hạng đó

Câu trả lời:

52314 = 50,000 + 2,000 + 300 + 10 + 4

503060 = 500,000 + 3,000 + 60

83760 = 80,000 + 3,000 + 700 + 60

176091 = 100,000 + 70,000 + 6,000 + 90 + 1

Chú ý: Cách viết số thành tổng có thể thay đổi tùy theo cách tổ chức và phân chia các số hạng.
Bình luận (1)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07304 sec| 2341.188 kb