Câu 3: Trang 22 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết (theo mẫu):a. 23m 18cm;9m 5cmb. 7kg...

Câu hỏi:

Câu 3: Trang 22 VNEN toán lớp 5 tập 1

Viết (theo mẫu):

a. 23m 18cm;   9m 5cm

b. 7kg 167g;    34kg 50g;   1kg 5g

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Giang
Cách làm:
Để chuyển đổi đơn vị đo lường (mét và centimet, kilogram và gram), ta cần chú ý rằng:
1 mét = 100 centimet
1 kilogram = 1000 gram

Vì vậy, ta bắt đầu bằng cách chuyển đổi các số phần thập phân thành đơn vị mới:
- 23m 18cm = 23m + 18cm = 23m + 0.18m = 23.18m
- 9m 5cm = 9m + 5cm = 9m + 0.05m = 9.05m
- 7kg 167g = 7kg + 167g = 7kg + 0.167kg = 7.167kg
- 34kg 50g = 34kg + 50g = 34kg + 0.05kg = 34.05kg
- 1kg 5g = 1kg + 5g = 1kg + 0.005kg = 1.005kg

Như vậy:
a. 23m 18cm = 23.18m
b. 9m 5cm = 9.05m
c. 7kg 167g = 7.167kg
d. 34kg 50g = 34.05kg
e. 1kg 5g = 1.005kg

Đáp án:
a. 23m 18cm = 23.18m
b. 9m 5cm = 9.05m
c. 7kg 167g = 7.167kg
d. 34kg 50g = 34.05kg
e. 1kg 5g = 1.005kg
Bình luận (5)

Nam chuche

f. 1.005kg + 7.167kg = 8.172kg

Trả lời.

Hoàng Vũ Tuấn Minh

e. 1kg 5g = 1kg + 5g = 1kg + 0.005kg = 1.005kg

Trả lời.

trịnh thị diệp sương

d. 34kg 50g = 34kg + 50g = 34kg + 0.05kg = 34.05kg

Trả lời.

LT.23 - Trần Nguyễn Phương Nhi

c. 9m 5cm = 9m + 5cm = 9m + 0.05m = 9.05m

Trả lời.

Mai Ngoc

b. 7kg 167g = 7kg + 167g = 7kg + 0.167kg = 7.167kg

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.10750 sec| 2260.172 kb