Câu 3: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Điền dấu < = >:a. 83,2 ...... 83,19 ...
Câu hỏi:
Câu 3: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1
Điền dấu < = >:
a. 83,2 ...... 83,19 b. 7,843 ....... 7,85
c. 48,5 ...... 48,500 d. 90,7 ...... 89,7
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Đức
Để so sánh các số thập phân trong câu hỏi, ta chỉ cần so sánh phần nguyên và phần thập phân của mỗi số. Khi so sánh hai số thập phân, ta cần xem xét từ trái sang phải cho đến khi tìm ra sự khác biệt.Cách làm:a. 83,2 vs 83,19- Phần nguyên giống nhau là 83.- So sánh phần thập phân: 2 < 19=> 83,2 < 83,19b. 7,843 vs 7,85- Phần nguyên giống nhau là 7.- So sánh phần thập phân: 843 < 85=> 7,843 < 7,85c. 48,5 vs 48,500- Phần nguyên giống nhau là 48.- So sánh phần thập phân: 5 = 500=> 48,5 = 48,500d. 90,7 vs 89,7- Phần nguyên khác nhau là 90 và 89=> 90 > 89=> 90,7 > 89,7Câu trả lời: a. 83,2 < 83,19 b. 7,843 < 7,85c. 48,5 = 48,500 d. 90,7 > 89,7
Câu hỏi liên quan:
- Câu 1: Trang 78 VNEN toán lớp 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a....
- Câu 2: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:a. Số thập phân gồm có...
- Câu 4: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 45000 $m^{2}$ = ...........
- Câu 5: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài...
- Câu 6: Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở...
Các câu trên thể hiện so sánh giữa các số thập phân từ nhỏ đến lớn, với dấu < (nhỏ hơn), = (bằng) và > (lớn hơn) phù hợp với từng trường hợp.
d. 90,7 > 89,7
c. 48,5 = 48,500
b. 7,843 < 7,85
a. 83,2 < 83,19