Câu 4 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Viết kết quả vào chỗ chấm:30kg =..... yến ...
Câu hỏi:
Câu 4 trang 101 sách VNEN toán lớp 4
Viết kết quả vào chỗ chấm:
30kg =..... yến 200kg =..... tạ 1600kg = .....tạ
4000kg =..... tấn 60 tạ = ..... tấn 24000kg = .... tấn
200$cm^{2}$ = .... $dm^{2}$ 300$dm^{2}$ =..... $m^{2}$ 3500$cm^{2}$=.... $dm^{2}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ngọc
Cách làm:- Với chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường khác nhau, chúng ta cần biết quy tắc chuyển đổi giữa chúng. Để chuyển đổi kilogram thành yến, ta biết rằng 1kg = 10 yến1. 30kg = 30 x 10 = 300 yếnĐể chuyển đổi kilogram thành tạ, ta biết rằng 1 tạ = 100kg2. 200kg = 200 / 100 = 2 tạĐể chuyển đổi kilogram thành tấn, ta biết rằng 1 tấn = 1000kg3. 1600kg = 1600 / 1000 = 1.6 tấnĐể chuyển đổi tạ thành tấn, ta biết rằng 1 tấn = 10 tạ4. 60 tạ = 60 / 10 = 6 tấnĐể chuyển đổi cm^2 thành dm^2, ta biết rằng 1$dm^{2}$ = 100 cm^25. 200$cm^{2}$ = 200 / 100 = 2$dm^{2}$Để chuyển đổi dm^2 thành m^2, ta biết rằng 1$m^{2}$ = 100 $dm^{2}$6. 300$dm^{2}$ = 300 / 100 = 3 $m^{2}$Để chuyển đổi cm^2 thành dm^2, ta biết rằng 1$dm^{2}$ = 100 cm^27. 3500$cm^{2}$= 3500 / 100 = 35 $dm^{2}$Câu trả lời:30kg = 300 yến, 200kg = 2 tạ, 1600kg = 1.6 tấn, 60 tạ = 6 tấn, 24000kg = 24 tấn, 200$cm^{2}$ = 2$dm^{2}$, 300$dm^{2}$ = 3 $m^{2}$, 3500$cm^{2}$ = 35 $dm^{2}$
Câu hỏi liên quan:
- A. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 100 sách VNEN toán lớp 4Tính: 214 x 300, 126 x...
- Câu 2 trang 100 sách VNEN toán lớp 4Tính:68 + 11 x 305 68 x 11 + 3...
- Câu 3 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:354 x 16 + 354 x 34 ...
- Câu 5 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b...
- Câu 6 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Tính:316 X 252 284 X 304...
- Câu 7 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện:a. 407 x 22 + 8 x 407b. 678 x 96 -...
- Câu 8 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Giải bài toán: Cô giáo dự định thưởng cho 27 bạn học sinh giỏi...
- Câu 9 trang 101 sách VNEN toán lớp 4Một hình vuông có cạnh a. Gọi S là diện tích hình vuônga. Viết...
- B. Hoạt động ứng dụngTrả lời câu hỏi và viết vào vở :Cạnh của một thửa ruộng hình vuông gấp hai lần...
1600kg = 1,6 tạ, 4000kg = 4 tấn, 60 tạ = 3 tấn, 24000kg = 24 tấn, 200$cm^{2}$ = 20 $dm^{2}$, 300$dm^{2}$ = 3 $m^{2}$, 3500$cm^{2}$ = 35 $dm^{2}$
200kg = 1 tạ
30kg = 3 tạ