Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\)....\(\frac{5}{12}\)...

Câu hỏi:

Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:

>, <, = ?

\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\)              \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\)            \(\frac{7}{10}\)....\(\frac{7}{9}\)

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Việt
Để so sánh các phân số trong câu hỏi trên, ta cần đồng mẫu số và sau đó so sánh tử số.

1. So sánh \(\frac{7}{12}\) và \(\frac{5}{12}\):
- Vì cả 2 phân số có cùng mẫu số 12, ta chỉ cần so sánh tử số: 7 > 5.
- Do đó, \(\frac{7}{12}\) > \(\frac{5}{12}\).

2. So sánh \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{6}{15}\):
- Để đồng mẫu số, ta nhân số tử và mẫu của \(\frac{2}{5}\) với 3 để được \(\frac{6}{15}\).
- Vì vậy, \(\frac{2}{5}\) = \(\frac{6}{15}\).

3. So sánh \(\frac{7}{10}\) và \(\frac{7}{9}\):
- Đồng mẫu số bằng cách nhân số tử và mẫu của từng phân số với mẫu số của phân số kia.
- Ta có \(\frac{7}{10}\) = \(\frac{63}{90}\) và \(\frac{7}{9}\) = \(\frac{70}{90}\).
- Vì vậy, \(\frac{7}{10}\) < \(\frac{7}{9}\).

Vậy thì:
- \(\frac{7}{12}\) > \(\frac{5}{12}\)
- \(\frac{2}{5}\) = \(\frac{6}{15}\)
- \(\frac{7}{10}\) < \(\frac{7}{9}\)
Bình luận (1)

Hùng Mạnh

{
"Câu trả lời 1": "Dấu > (lớn hơn) được sử dụng để so sánh giữa các phân số. Ví dụ \(\frac{7}{12} > \frac{5}{12}\) nghĩa là phân số \(\frac{7}{12}\) lớn hơn phân số \(\frac{5}{12}\).",
"Câu trả lời 2": "Khi so sánh \(\frac{2}{5} < \frac{6}{15}\), ta cần chuyển về cùng một mẫu số (15) rồi mới so sánh. Sau khi chuyển đổi, ta có \(\frac{2}{5} = \frac{6}{15}\), vì vậy phân số \(\frac{2}{5}\) bằng phân số \(\frac{6}{15}\).",
"Câu trả lời 3": "Câu hỏi \(\frac{7}{10}>\frac{7}{9}\) có thể được giải bằng cách chuyển về cùng một mẫu số (90) rồi so sánh. Sau khi chuyển đổi, ta có \(\frac{7}{10} = \frac{63}{90}\), và \(\frac{7}{9} = \frac{70}{90}\). Vậy phân số \(\frac{7}{9}\) lớn hơn phân số \(\frac{7}{10}\).",
"Câu trả lời 4": "Kết hợp các phương pháp so sánh phân số và chuyển đổi về cùng một mẫu số là cách tiếp cận hiệu quả để giải các bài toán về so sánh phân số."
}

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.17172 sec| 2316.672 kb