Câu 4: Trang 34 sách VNEN toán lớp 4Quy đồng mấu số rồi so sánh hai phân số:$\frac{3}{4}$...

Câu hỏi:

Câu 4: Trang 34 sách VNEN toán lớp 4

Quy đồng mấu số rồi so sánh hai phân số:

$\frac{3}{4}$ và $\frac{4}{5}$        $\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{10}$           $\frac{5}{6}$ và $\frac{7}{8}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Giang
Để so sánh hai phân số, ta cần quy đồng mẫu số của chúng và sau đó so sánh tử số của chúng.

1. So sánh phân số $\frac{3}{4}$ và $\frac{4}{5}$:
- Quy đồng mẫu số: $\frac{3}{4}= \frac{3\times 5}{4\times 5}= \frac{15}{20}$ và $\frac{4}{5}= \frac{4\times 4}{5\times 4}= \frac{16}{20}$
- So sánh: $\frac{15}{20}$ < $\frac{16}{20}$ (vì 15 < 16)

2. So sánh phân số $\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{10}$:
- Quy đồng mẫu số: $\frac{2}{5}= \frac{2\times 2}{5\times 2}= \frac{4}{10}$ và $\frac{3}{10}= \frac{3\times 1}{10\times 1}= \frac{3}{10}$
- So sánh: $\frac{4}{10}$ > $\frac{3}{10}$ (vì 4 > 3)

3. So sánh phân số $\frac{5}{6}$ và $\frac{7}{8}$:
- Quy đồng mẫu số: $\frac{5}{6}= \frac{5\times 4}{6\times 4}= \frac{20}{24}$ và $\frac{7}{8}= \frac{7\times 3}{8\times 3}= \frac{21}{24}$
- So sánh: $\frac{20}{24}$ < $\frac{21}{24}$ (vì 20 < 21)

Vậy, kết luận là:
- $\frac{3}{4}$ < $\frac{4}{5}$
- $\frac{2}{5}$ > $\frac{3}{10}$
- $\frac{5}{6}$ < $\frac{7}{8}$
Bình luận (5)

Phạm Linh

Kết quả của phép so sánh giữa các phân số sẽ giúp ta biết được phân số nào lớn hơn trong mỗi cặp phân số đã cho.

Trả lời.

Nguyễn Thị Linh

Tương tự, với phân số $ rac{5}{6}$ và $ rac{7}{8}$, ta cũng thực hiện quy đồng mẫu số và so sánh để xác định phân số lớn hơn.

Trả lời.

audrus simms

Đối với phân số $ rac{2}{5}$ và $ rac{3}{10}$, ta cũng quy đồng mẫu số và so sánh giữa hai phân số để tìm ra phân số lớn hơn.

Trả lời.

28. Nguyễn Thành 11a7

Kết quả ta được $ rac{15}{20}$ và $ rac{16}{20}$. Sau đó, ta so sánh giữa hai phân số đã quy đồng mẫu số.

Trả lời.

Nguyễn Văn Phong•a7

Đối với phân số $ rac{3}{4}$ và $ rac{4}{5}$, ta có thể quy đồng mẫu số bằng cách nhân mẫu số của mỗi phân số với mẫu số của phân số còn lại.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07724 sec| 2253 kb