Câu 4. Viết vào chỗ trống nghĩa của một trong những từ em vừa tìm được ở bài tập...

Câu hỏi:

Câu 4. Viết vào chỗ trống nghĩa của một trong những từ em vừa tìm được ở bài tập 3. 

  • ai: 

  • bù đắp: 

  • bám:

  • nơ: 

  • nghịch:

  • ngoan:

  • nhận biết:

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Đức
Cách làm:
- Đầu tiên, bạn cần xem lại bài tập 3 để tìm từ cần tìm nghĩa.
- Sau đó, tra từ điển hoặc sổ từ vựng để tìm nghĩa của từ đó.
- Cuối cùng, điền nghĩa tương ứng vào chỗ trống.

Câu trả lời cho câu hỏi "Viết vào chỗ trống nghĩa của một trong những từ em vừa tìm được ở bài tập 3":
- Trong bài tập 3, từ em tìm được là "ai".
- Nghĩa của từ "ai" theo Từ điển tiếng Việt là:
1. Từ dùng chỉ người nào đó, không rõ (thường dùng để hỏi);
2. Từ dùng để chỉ người nào đó, bất kì;
3. Từ dùng chỉ người nào đó, có khi là chính mình, mà không muốn nêu rõ ra.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi "Viết vào chỗ trống nghĩa của một trong những từ em vừa tìm được ở bài tập 3 ai: bù đắp: bám:nơ: nghịch:ngoan:nhận biết:" là:
- "ai: Từ dùng để chỉ người nào đó, không rõ (thường dùng để hỏi)."
Bình luận (4)

19-Khánh Linh-1A7

Nhận biết: Hiểu và phân biệt được đúng sai, đặc điểm của một vật hay hiện tượng.

Trả lời.

hvbdz

Ngoan: Biết nghe lời, không làm trái ý người lớn.

Trả lời.

Kiều Diễm

Nơ: Đầu trang hoặc phần cuối của một phần vải.

Trả lời.

Thu Thúy Nguyễn

Bù đắp: Đền bù hoặc thay thế cho cái gì đó đã mất.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.13405 sec| 2288.969 kb