Câu 5 trang 97 sách VNEN toán lớp 5a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:15m 8cm =...

Câu hỏi:

Câu 5 trang 97 sách VNEN toán lớp 5

a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

15m 8cm = ………..m         

12 tấn 6 kg = …………tấn

56 $dm^{2}$ 21$cm^{2}$ = ……….$dm^{2}$    

6$m^{2}$ 5$cm^{2}$ = ……….$m^{2}$

b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

29,83m = ……….m ………….cm           

13,5$m^{2}$ = ……….$m^{2}$.......$dm^{2}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ánh
Để giải bài toán trên, ta cần chuyển đổi các đơn vị đo lường cho phù hợp. Ghi chú là:
1m = 100cm
1tấn = 1000kg
1 $dm^{2}$ = 100 $cm^{2}$
1 $m^{2}$ = 10000 $cm^{2}$

a.
- 15m 8cm = 15m + 8cm = 15m + 0,08m = 15,08m
- 12 tấn 6 kg = 12t + 6kg = 12,006 tấn
- 56 $dm^{2}$ 21$cm^{2}$ = 56 $dm^{2}$ + 21 $cm^{2}$ = 56 $dm^{2}$ + 0,21 $dm^{2}$ = 56,21 $dm^{2}$
- 6$m^{2}$ 5$cm^{2}$ = 6 $m^{2}$ + 5 $cm^{2}$ = 6 $m^{2}$ + 0,05 $m^{2}$ = 6,05 $m^{2}$

b.
- 29,83m = 29m + 0,83m = 29m 83cm
- 13,5$m^{2}$ = 13 $m^{2}$ + 0,5 $m^{2}$ = 13 $m^{2}$ 5$dm^{2}$

Do đó, ta có:
a. 15m 8cm = 15,08m; 12 tấn 6 kg = 12,006 tấn; 56 $dm^{2}$ 21$cm^{2}$ = 56,21 $dm^{2}$; 6$m^{2}$ 5$cm^{2}$ = 6,05 $m^{2}$
b. 29,83m = 29m 83cm; 13,5$m^{2}$ = 13 $m^{2}$ 5 $dm^{2}$
Bình luận (3)

Anh Vũ Ngọc

56 $dm^{2}$ 21$cm^{2}$ = 56.21 $dm^{2}$

Trả lời.

Phương Bùi

12 tấn 6 kg = 12.006 tấn

Trả lời.

HƯNG Hoàng

15m 8cm = 15.08m

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.09659 sec| 2253.625 kb