Câu 7.So sánh đặc điểm của hai loại giá thể trồng cây và đất theo mẫu Bảng 2

Câu hỏi:

Câu 7. So sánh đặc điểm của hai loại giá thể trồng cây và đất theo mẫu Bảng 2

Giải bài Ôn tập Chủ đề 2 Đất trồng

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Đức
Cách làm:

1. Xác định các chỉ tiêu so sánh giữa giá thể xơ dừa và sỏi nhẹ keramzit, cũng như so sánh với đất trồng.
2. Tạo bảng so sánh theo mẫu Bảng 2 với các chỉ tiêu đã xác định.
3. Trong bảng, đánh giá và so sánh từng tính chất của giá thể xơ dừa, sỏi nhẹ keramzit và đất trồng.

Câu trả lời:

So sánh đặc điểm của hai loại giá thể trồng cây và đất theo mẫu Bảng 2:

| Chỉ tiêu so sánh | Giá thể xơ dừa | Sỏi nhẹ keramzit | Đất trồng |
|------------------------|----------------|-------------------|------------------|
| Thành phần chính | Mục nát dừa | Đất nung | |
| Chất rắn | | | |
| Mức độ dễ sử dụng | Dễ | Khó | Dễ |
| Thời gian sử dụng | Lâu dài | Lâu dài | Lâu dài |
| Mức độ thoáng khí | Cao | Cao | Thấp |
| Khả năng giữ nước | Tốt | Tốt | Tốt |
| Khả năng khử trùng | Dễ | Khó | Dễ |
| Giá thành sản phẩm | Rẻ | Cao | Trung bình |

Đây là bảng so sánh đặc điểm của giá thể xơ dừa, sỏi nhẹ keramzit và đất trồng. Được thấy rằng mỗi loại có những ưu và nhược điểm riêng, giúp người trồng cây lựa chọn loại giá thể phù hợp với nhu cầu và điều kiện của mình.
Bình luận (0)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
1.44112 sec| 2243.07 kb