Câu 8: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a. $\frac{1}{4}$...
Câu hỏi:
Câu 8: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a. $\frac{1}{4}$ giờ; $\frac{3}{2}$ phút; $\frac{2}{5}$giờ
b. $\frac{3}{4}$ kg $\frac{7}{10}$m $\frac{3}{5}$km
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ngọc
Để chuyển các số đo trên thành dạng số thập phân, ta chỉ cần thực hiện phép chia số tử cho số mẫu.a. - $\frac{1}{4}$ giờ = $\frac{1}{4}$ = 0,25 giờ- $\frac{3}{2}$ phút = $\frac{3}{2}$ = 1,5 phút = 1,05 phút- $\frac{2}{5}$ giờ = $\frac{2}{5}$ = 0,4 giờb.- $\frac{3}{4}$ kg = $\frac{3}{4}$ = 0,75 kg- $\frac{7}{10}$ m = $\frac{7}{10}$ = 0,7 m- $\frac{3}{5}$ km = $\frac{3}{5}$ = 0,6 kmVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a. $\frac{1}{4}$ giờ = 0,25 giờ; $\frac{3}{2}$ phút = 1,05 phút; $\frac{2}{5}$ giờ = 0,4 giờb. $\frac{3}{4}$ kg = 0,75 kg; $\frac{7}{10}$ m = 0,7 m; $\frac{3}{5}$ km = 0,6 km
Câu hỏi liên quan:
- C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 99 toán VNEN lớp 5 tập 2Em hãy tìm ví dụ trong thực tế tương tự...
- A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 100 toán VNEN lớp 5 tập 2a. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7...
- Câu 3: Trang 100 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số...
- Câu 4: Trang 100 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết các số sau dưới dạng số thập phân$\frac{7}{1...
- Câu 5: Trang 100 toán VNEN lớp 5 tập 2Điền dấu <=>:53,7 ...... 53,69 ...
- Câu 6: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 1Viết các số sau dưới dạng phân số thập phâna. 0,7...
- Câu 7: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2a. Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,6 =...
- Câu 9: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2a. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn7,6 ...
- Câu 10: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2Tìm một số thập phân tích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:0...
- B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 101 toán VNEN lớp 5 tập 2Nhà em mua 25 kg gạo và đã dùng hết 18...
Các số đo sau khi chuyển đổi thành số thập phân là: 0.25 giờ, 1.5 phút, 0.4 giờ, 0.75 kg, 0.7 m, 0.6 km
b. $rac{3}{4}$ kg = 0.75 kg; $rac{7}{10}$ m = 0.7 m; $rac{3}{5}$ km = 0.6 km
a. $rac{1}{4}$ giờ = 0.25 giờ; $rac{3}{2}$ phút = 1.5 phút; $rac{2}{5}$ giờ = 0.4 giờ