Luyện tập 1:Hiện nay có những đơn vị thường được dùng trong đời sống như picômét (pm),...
Câu hỏi:
Luyện tập 1: Hiện nay có những đơn vị thường được dùng trong đời sống như picômét (pm), miliampe (mA) (ví dụ như kích thước của một hạt bui là khoảng 2,5 pm; cường độ dòng điện dùng châm cứu là khoảng 2 mA). Hãy xác định các đơn vị cơ bản và các tiếp đầu ngữ của 2 đơn vị trên.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Long
Phương pháp giải:1. Xác định đơn vị cơ bản và tiền tố của đơn vị:- Đơn vị cơ bản đo chiều dài là mét (m).- Đơn vị cơ bản cường độ dòng điện là Ampe (A).- Tiền tố picô (p) có giá trị là 10^-12.- Tiền tố mili (m) có giá trị là 10^-3.Câu trả lời: Đơn vị cơ bản của 2 đơn vị trên là: mét và Ampe.2,5 pm = 2,5.10^-12 m2 mA = 2.10^-3 A.
Câu hỏi liên quan:
- Câu hỏi 3: Phân tích thứ nguyên của khối lượng riêng ρ theo thứ nguyên của các đại lượng cơ bản. Từ...
- Vận dụng 1:Lực cản không khí tác dụng lên vật phụ thuộc vào vận tốc chuyển động theo công...
- Câu hỏi 4:Với các dụng cụ là bình chia độ (ca đong) (Hình 3.1a) và cân (Hình 3.1b), đề xuất...
- Câu hỏi 5:Quan sát Hình 3.2 và phân tích các nguyên nhân gây ra sai số của phép đo trong các...
- Câu hỏi 6: Quan sát Hình 3.3, em hãy xác định sai số dụng cụ của hai thước đo.
- Câu hỏi 7:Đề xuất những phương án hạn chế sai số khi thực hiện phép đo.
- Luyện tập 2:Để đo chiều dài của cây bút chì, em nên sử dụng loại thước nào trong Hình 3.3 để...
- Vận dụng 2:Một bạn chuẩn bị thực hiện đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân như Hình...
- Luyện tập 3:Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là a = 51 ± 1 cm và b =...
- Vận dụng 2:Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em...
- Bài tập 1:Hãy phân tích thứ nguyên và thiết lập mối quan hệ giữa các đại lượng khối lượng...
- Bài tập 2:Bảng 3P.1 thể hiện kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kẹp có sai...
Picômét (pm) tương đương với 0.000000000001 mét và miliampe (mA) tương đương với 0.001 ampe.
Đơn vị cơ bản của picômét (pm) là mét (m) và đơn vị cơ bản của miliampe (mA) là ampe (A). Tiếp đầu ngữ của picômét là pico- với hệ số 10^-12 và tiếp đầu ngữ của miliampe là mili- với hệ số 10^-3.
Picômét (pm) có giá trị bằng 0.000000000001 mét và miliampe (mA) có giá trị bằng 0.001 ampe.
Picômét (pm) có giá trị bằng 10^-12 mét và miliampe (mA) có giá trị bằng 10^-3 ampe.
Tiếp đầu ngữ của picômét (pm) là pico- (p) với hệ số 10^-12 và tiếp đầu ngữ của miliampe (mA) là mili- (m) với hệ số 10^-3.