LUYỆN TẬPNêu sự khác nhau giữa giá thể hữu cơ tự nhiên và giá thể trơ cứng.

Câu hỏi:

LUYỆN TẬP

Nêu sự khác nhau giữa giá thể hữu cơ tự nhiên và giá thể trơ cứng.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Huy
Cách làm:

Bước 1: Định nghĩa giá thể hữu cơ tự nhiên và giá thể trơ cứng.
Bước 2: Liệt kê nguyên liệu và quá trình sản xuất của mỗi loại giá thể.

Câu trả lời:

Giá thể hữu cơ tự nhiên là loại giá thể được sản xuất từ các nguyên liệu tự nhiên như than bùn, mùn cưa, trấu hút, xơ dừa. Quá trình sản xuất của giá thể hữu cơ tự nhiên thường bao gồm việc phối trộn hoặc ủ chế phẩm vi sinh vật để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Trong khi đó, giá thể trơ cứng được sản xuất từ các nguyên liệu như đá perlite, đất sét, đất phù sa và quá trình sản xuất chủ yếu là việc xay, nghiền vật liệu trước khi tiến hành nung ở nhiệt độ cao để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Sự khác nhau chính giữa giá thể hữu cơ tự nhiên và giá thể trơ cứng là nguyên liệu và quá trình sản xuất. Trong khi giá thể hữu cơ tự nhiên được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên và phối trộn với vi sinh vật, giá thể trơ cứng được sản xuất từ nguyên liệu như đá và đất, qua quá trình xay nghiền và nung ở nhiệt độ cao.
Bình luận (4)

Phạm Hưng Thịnh

Trong công nghiệp thực phẩm, giá thể hữu cơ tự nhiên thường được sử dụng để tạo nên các sản phẩm như bánh mì, nước uống, thực phẩm chế biến từ thực vật. Trong khi đó, giá thể trơ cứng được sử dụng trong việc sản xuất các sản phẩm như gạch, sỏi, gốm sứ.

Trả lời.

Cơ Hắc

Giá trị dinh dưỡng của giá thể hữu cơ tự nhiên cao hơn so với giá thể trơ cứng vì chúng thường chứa nhiều nguồn carbon và các dấm dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

Trả lời.

Thùy Dương

Giá thể hữu cơ tự nhiên thường dẻo, dẽo dai, dễ bị biến dạng hay nấm mốc do chứa nhiều nguyên tố cacbon. Trong khi đó, giá thể trơ cứng có tính chất cứng và khó biến dạng.

Trả lời.

Diệu Hằng Nguyễn

Giá thể hữu cơ tự nhiên là các hợp chất hữu cơ được tồn tại trong tự nhiên như tinh bột, đường, chất béo. Còn giá thể trơ cứng là các hợp chất không chứa cacbon như muối, đá, kim loại.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.21518 sec| 2243.422 kb