Thực hànhBài tập1trang 22 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 4 tập 2 Chân trời: Ước lượng...
Câu hỏi:
Thực hành
Bài tập 1 trang 22 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 4 tập 2 Chân trời: Ước lượng thương của các phép chia sau
a, 56 : 23
84 : 32
77 : 18
68 : 59
b, 695 : 75
110 : 36
167 : 87
292 : 41
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Dung
Phương pháp giải:a, 56 : 23 = 2Làm tròn các số 84 và 32 đến hàng chục ta được 80 và 30Thử với thương là 3: 32 x 3 = 96 > 84 nên 3 không là thươngThử với thương là 2: 32 x 2 = 64 < 84Vậy thương của phép chia 84 : 32 là 2b, 77 : 18Làm tròn các số 77 và 18 đến hàng chục ta được 80 và 20Thử với thương là 4: 18 x 4 = 72 < 77Vậy thương của phép chia 77 : 18 là 4c, 68 : 59Làm tròn các số 68 và 59 đến hàng chục ta được 70 và 60Thử với thương là 1: 59 x 1 = 59 < 68Vậy thương của phép chia 68 : 59 là 1d, 695 : 75Làm tròn các số 695 và 75 đến hàng chục ta được 700 và 80Thử với thương là 10: 75 x 10 = 750 > 695 nên 10 không là thươngThử với thương là 9: 75 x 9 = 675 < 695Vậy thương của phép chia 695 : 75 là 9e, 110 : 36Làm tròn số 36 đến hàng chục ta được 40Thử với thương là 3: 36 x 3 = 108 < 110Vậy thương của phép chia 110 : 36 là 3f, 167 : 87Làm tròn các số 167 và 87 đến hàng chục ta được 170 và 90Thử với thương là 2: 87 x 2 = 174 > 167 nên 2 không là thươngThử với thương là 1: 87 x 1 = 87 < 167Vậy thương của phép chia 167 : 87 là 1g, 292 : 41Làm tròn các số 292 và 41 đến hàng chục ta được 290 và 40Thử với thương là 8: 41 x 8 = 328 > 292 nên 8 không là thươngThử với thương là 7: 41 x 7 = 287 < 292Vậy thương của phép chia 292 : 41 là 7Vậy các thương của các phép chia lần lượt là: 2, 4, 1, 9, 3, 1, 7.
Câu hỏi liên quan:
- Luyện tậpBài tập 1 trang 23 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 4 tập 2 Chân trời:Một trường tiểu học cần...
- Bài tập 2 trang 23 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 4 tập 2 Chân trời: Một tổng chia cho một sốa, Tính...
- Khám pháHải li và thú mỏ vịt đều là loài động vật có vú và chúng có cái đuôi dẹt giống nhau. Tuy...
56 : 23 = 2.43 (chia hết), 84 : 32 = 2.63 (chia hết), 77 : 18 = 4.27 (chia hết), 68 : 59 = 1.15 (chia lẻ), 695 : 75 = 9.27 (chia hết), 110 : 36 = 3.05 (chia lẻ)
56 : 23 = 2.***, 84 : 32 = 2.625, 77 : 18 = 4.***, 68 : 59 = 1.1525424, 695 : 75 = 9.***, 110 : 36 = 3.0555556
56 : 23 ≈ 2.43, 84 : 32 ≈ 2.63, 77 : 18 ≈ 4.27, 68 : 59 ≈ 1.15, 695 : 75 ≈ 9.27, 110 : 36 ≈ 3.05
56 : 23 = 2 r 10, 84 : 32 = 2 r 20, 77 : 18 = 4 r 5, 68 : 59 = 1 r 9, 695 : 75 = 9 r 20, 110 : 36 = 3 r 2
56 : 23 ≈ 2.43, 84 : 32 ≈ 2.63, 77 : 18 ≈ 4.27, 68 : 59 ≈ 1.15, 695 : 75 ≈ 9.27, 110 : 36 ≈ 3.05