Vận dụng:Hình 18,4 thể hiện một số loại pin và ắc quy trên thị trường. Tìm hiểu và trình bày...

Câu hỏi:

Vận dụng: Hình 18,4 thể hiện một số loại pin và ắc quy trên thị trường. Tìm hiểu và trình bày ngắn gọn thông số của các loại pin và ắc quy này.

Hình 18,4 thể hiện một số loại pin và ắc quy trên thị trường. Tìm hiểu và trình bày ngắn gọn thông số của các loại pin và ắc quy này.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Việt
Phương pháp giải:
- Đọc và hiểu rõ thông số của từng loại pin và ắc quy từ hình 18.4.
- Ghi ra thông số của từng loại pin và ắc quy bao gồm: loại pin, suất điện động, dung lượng.

Câu trả lời:
1. Pin kích thước AA (bên trái màu đỏ): suất điện động 1,5 V.
2. Pin sạc Ni – MH (pin nickel – hydride kim loại): kích thước AA, suất điện động 1,2 V, dung lượng 1 500 mAh.
3. Pin Polymer Lithium: suất điện động 9 V, dung lượng 500 mAh.
4. Pin sạc Li-ion (có thành phần chính là ion lithium): suất điện động 3,7 V, dung lượng 3 500 mAh.
5. Acquy: suất điện động 12 V, dung lượng 75 Ah.

Đây là các thông số cơ bản của các loại pin và ắc quy được thể hiện trong hình 18.4.
Bình luận (0)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.04994 sec| 2245.094 kb