1. Viết rồi đọc sốa) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.b) Các số tròn chục triệu...
Câu hỏi:
1. Viết rồi đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Vương
Để giải câu hỏi trên, bạn có thể sử dụng phương pháp nhớ đọc số và ghép phần từ vựng đã học để xác định các số từ 1 đến 9 triệu, từ 10 đến 90 triệu và từ 100 đến 900 triệu. Sau đây là câu trả lời chi tiết:a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000:- 1 000 000: Một triệu- 2 000 000: Hai triệu- 3 000 000: Ba triệu- 4 000 000: Bốn triệu- 5 000 000: Năm triệu- 6 000 000: Sáu triệu- 7 000 000: Bảy triệu- 8 000 000: Tám triệu- 9 000 000: Chín triệub) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000:- 10 000 000: Mười triệu- 20 000 000: Hai mươi triệu- 30 000 000: Ba mươi triệu- 40 000 000: Bốn mươi triệu- 50 000 000: Năm mươi triệu- 60 000 000: Sáu mươi triệu- 70 000 000: Bảy mươi triệu- 80 000 000: Tám mươi triệu- 90 000 000: Chín mươi triệuc) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000:- 100 000 000: Một trăm triệu- 200 000 000: Hai trăm triệu- 300 000 000: Ba trăm triệu- 400 000 000: Bốn trăm triệu- 500 000 000: Năm trăm triệu- 600 000 000: Sáu trăm triệu- 700 000 000: Bảy trăm triệu- 800 000 000: Tám trăm triệu- 900 000 000: Chín trăm triệuHy vọng bạn đã hiểu cách giải và câu trả lời trở lên rõ ràng hơn.
Câu hỏi liên quan:
- Viết vào chỗ chấm10 trăm nghìn = ......
- 2. Thực hiện theo mẫu sách giáo khoa (SGK)a) 512 075 243 đọc là:...
- Giải bài tập 1 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTĐọc các số sau.a) 5 000 000b) 30 018...
- Giải bài tập 2 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTViết các số sau.a) Năm mươi tám triệu...
- Giải bài tập 3 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTViết số thành tổng theo các hàng.a) 6...
- Giải bài tập 4 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTĐọc số liệu chỉ sản lượng cá đã xuất...
- Thử thách:Đọc nội dung trong sách giáo khoa (SGK) rồi viết vào chỗ chấm.Sản lượng các loại...
a) Công thức tổng quát để tính số lượng số tròn mỗi đơn vị là: Số lượng = (Đơn vị lớn - Đơn vị nhỏ + 1). Ví dụ: Số lượng số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000 là (9 - 1 + 1) = 9.
a) Có 9 số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000. b) Có 9 số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000. c) Có 9 số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000: 100 000 000, 200 000 000, 300 000 000, 400 000 000, 500 000 000, 600 000 000, 700 000 000, 800 000 000, 900 000 000.
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000: 10 000 000, 20 000 000, 30 000 000, 40 000 000, 50 000 000, 60 000 000, 70 000 000, 80 000 000, 90 000 000.
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000: 1 000 000, 2 000 000, 3 000 000, 4 000 000, 5 000 000, 6 000 000, 7 000 000, 8 000 000, 9 000 000.