2. Thực hiện theo mẫu sách giáo khoa (SGK)a) 512 075 243 đọc là:...
Câu hỏi:
2. Thực hiện theo mẫu sách giáo khoa (SGK)
a) 512 075 243 đọc là: .......................................................................
68 000 742 đọc là:.............................................................................
4 203 090 đọc là: ...............................................................................
b) Viết các số sau.
- Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm.
- Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai.
- Bốn mươi ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Đạt
Phương pháp giải:a) Để đọc số, chúng ta chỉ cần đọc theo từng nhóm 3 chữ số từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng của triệu, nghìn, trăm.Ví dụ: - 512 075 243: Năm trăm mười hai triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba- 68 000 742: Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm bốn mươi hai- 4 203 090: Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không trăm chín mươib) Viết các số theo cách phân tích như trên: - Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm = 6 278 400- Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai = 50 000 102- Bốn mươi ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn = 43 008 000Vậy, đáp án đầy đủ và chi tiết hơn là: a) - 512 075 243 đọc là: Năm trăm mười hai triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba- 68 000 742 đọc là: Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm bốn mươi hai- 4 203 090 đọc là: Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không trăm chín mươib) - Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm = 6 278 400- Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai = 50 000 102- Bốn mươi ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn = 43 008 000
Câu hỏi liên quan:
- Viết vào chỗ chấm10 trăm nghìn = ......
- 1. Viết rồi đọc sốa) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.b) Các số tròn chục triệu...
- Giải bài tập 1 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTĐọc các số sau.a) 5 000 000b) 30 018...
- Giải bài tập 2 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTViết các số sau.a) Năm mươi tám triệu...
- Giải bài tập 3 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTViết số thành tổng theo các hàng.a) 6...
- Giải bài tập 4 trang 77 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTĐọc số liệu chỉ sản lượng cá đã xuất...
- Thử thách:Đọc nội dung trong sách giáo khoa (SGK) rồi viết vào chỗ chấm.Sản lượng các loại...
b) Viết các số sau: - Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm: 6,278,400. - Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai: 50,001,200. - Bốn mươi ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn: 43,000,800.
4 203 090 đọc là: Bốn triệu hai trăm ba nghìn không trăm chín mươi.
68 000 742 đọc là: Sáu mươi tám triệu bảy trăm bốn mươi hai.
a) 512 075 243 đọc là: Năm trăm mười hai triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.