B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Đọc mỗi số thập phân sau:a. 0,02...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1
Đọc mỗi số thập phân sau:
a. 0,02 0,05 0,48 0,63
b. 0,005 0,029 0,312 0,108
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Cách làm: Đọc từng số thập phân theo từng chữ số.Câu trả lời:a. 0,02: Không phẩy không hai 0,05: Không phẩy không năm 0,48: Không phẩy bốn mươi tám 0,63: Không phẩy sáu mươi ba b. 0,005: Không phẩy không năm 0,029: Không phẩy không hai mươi chín 0,312: Không phẩy ba trăm mười hai 0,108: Không phẩy một trăm linh tám
Câu hỏi liên quan:
- Câu 2: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân sau thành phố thập...
- Câu 3: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:0, 4...
- Câu 4: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của...
- C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 51 VNEN toán lớp 5 tập 1Em viết năm số thập phân đã học vào vở,...
- Câu 2: Trang 54 VNEN toán lớp 5 tập 1Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuôngTô màu để biểu diễn...
Số thập phân 0,108 đọc là không phẩy một không tám
Số thập phân 0,312 đọc là không phẩy ba một hai
Số thập phân 0,029 đọc là không phẩy không hai chín
Số thập phân 0,005 đọc là không nhẹm không năm
Số thập phân 0,63 đọc là không phẩy sáu ba