Câu 3: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:0, 4...
Câu hỏi:
Câu 3: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1
Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:
0, 4 0,02 0,006 0,087 0,555
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Đức
Cách làm:Để viết mỗi số thập phân thành phân số thập phân, ta xem xét số chữ số sau dấu phẩy của mỗi số và chuyển đổi theo quy tắc:- Ví dụ: 0,4 có 1 chữ số sau dấu phẩy nên có thể viết thành $\frac{4}{10}$.- Ví dụ: 0,02 có 2 chữ số sau dấu phẩy nên có thể viết thành $\frac{2}{100}$.- Ví dụ: 0,006 có 3 chữ số sau dấu phẩy nên có thể viết thành $\frac{6}{1000}$.- Ví dụ: 0,087 có 3 chữ số sau dấu phẩy nên có thể viết thành $\frac{87}{1000}$.- Ví dụ: 0,555 có 3 chữ số sau dấu phẩy nên có thể viết thành $\frac{555}{1000}$.Câu trả lời:0, 4 = $\frac{4}{10}$0,02 = $\frac{2}{100}$0,006 = $\frac{6}{1000}$0,087 = $\frac{87}{1000}$0,555 = $\frac{555}{1000}$Viết câu trả lời dài và chi tiết hơn: Để viết mỗi số thập phân thành phân số thập phân, ta xem xét số chữ số sau dấu phẩy của mỗi số. Số chữ số sau dấu phẩy chính là số lẻ của mẫu số. Ví dụ: 0,4 có 1 chữ số sau dấu phẩy nên ta biết rằng mẫu số là 10. Số tử số là số trước dấu phẩy. Như vậy:0, 4 = $\frac{4}{10}$0,02 = $\frac{2}{100}$0,006 = $\frac{6}{1000}$0,087 = $\frac{87}{1000}$0,555 = $\frac{555}{1000}$Đó là cách làm và câu trả lời chi tiết cho câu hỏi "Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555" ở trang 53 sách toán lớp 5 tập 1 của VNEN.
Câu hỏi liên quan:
- B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Đọc mỗi số thập phân sau:a. 0,02...
- Câu 2: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân sau thành phố thập...
- Câu 4: Trang 53 VNEN toán lớp 5 tập 1Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của...
- C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 51 VNEN toán lớp 5 tập 1Em viết năm số thập phân đã học vào vở,...
- Câu 2: Trang 54 VNEN toán lớp 5 tập 1Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuôngTô màu để biểu diễn...
Vậy số thập phân sau khi được viết thành phân số thập phân là: 0,4 = 4/10, 0,02 = 2/100, 0,006 = 6/1000, 0,087 = 87/1000, 0,555 = 555/1000.
0,555 = 555/1000
0,087 = 87/1000
0,006 = 6/1000
0,02 = 2/100