BÀI TẬP TỰ LUẬNCâu 1: Trang 93 toán lớp 6 tập 1 sách giáo khoa (SGK) chân trời sáng tạoEm hãy vẽ...

Câu hỏi:

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Trang 93 toán lớp 6 tập 1 sách giáo khoa (SGK) chân trời sáng tạo

Em hãy vẽ các hình sau đây: 

a) Tam giác đều có cạnh là 5 cm. 

b) Hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm. 

c) Hình vuông có cạnh 3 cm. 

d) Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp là 6 cm, 8 cm và chiều cao bằng 4 cm. 

e) Hình thoi có cạnh dài 5 cm. 

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ngọc
Để vẽ các hình theo yêu cầu của đề bài, ta thực hiện như sau:

a) Vẽ một hình tròn bán kính 5 cm, sau đó vẽ các cạnh của tam giác đều trong đó.

b) Vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm.

c) Vẽ một hình vuông có cạnh 3 cm.

d) Vẽ một hình bình hành có đáy là cạnh dài 8 cm, độ cao bằng 4 cm. Sau đó vẽ cạnh còn lại và cạnh đáy còn lại để hoàn thành hình bình hành.

e) Vẽ một hình thoi có cạnh dài 5 cm.

Do đó, kết quả vẽ các hình như sau:
a) Tam giác đều có cạnh 5 cm
b) Hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm
c) Hình vuông có cạnh 3 cm
d) Hình bình hành có 2 cạnh liên tiếp là 6 cm và 8 cm, chiều cao bằng 4 cm
e) Hình thoi có cạnh dài 5 cm.
Bình luận (5)

Linh Tn

e) Hình thoi có cạnh dài 5 cm: Vẽ bốn đoạn thẳng tạo thành hình thoi, mỗi cạnh có độ dài bằng nhau là 5 cm.

Trả lời.

Nguyễn Nhật Hoài Phương

d) Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp là 6 cm và 8 cm và chiều cao bằng 4 cm: Vẽ hai đoạn thẳng song song có độ dài lần lượt là 6 cm và 8 cm, sau đó vẽ một đường thẳng kẻ từ đỉnh của đoạn có độ dài 6 cm đến đỉnh của đoạn có độ dài 8 cm, chiều cao là đoạn thẳng vừa kẻ.

Trả lời.

Ngọc Trương

c) Hình vuông có cạnh 3 cm: Vẽ một hình vuông có 4 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh có độ dài là 3 cm.

Trả lời.

ngọc linhhh

b) Hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm: Vẽ một hình chữ nhật có 2 cạnh đối song song và bằng nhau lần lượt là 5 cm và 3 cm.

Trả lời.

Vân Anh

a) Tam giác đều có cạnh 5 cm: Vẽ 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là 5 cm, nối chúng lại với nhau theo hình tam giác.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.17548 sec| 2261.859 kb