Câu 2: Trang 116 toán lớp 6 tập 1 sách giáo khoa (SGK) chân trời sáng tạoCâu lạc bộ tiếng Nhật của...

Câu hỏi:

Câu 2: Trang 116 toán lớp 6 tập 1 sách giáo khoa (SGK) chân trời sáng tạo

Câu lạc bộ tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết thống kê số học viên trong 4 năm liên tiếp như sau:

Giải câu 2 trang 116 toán lớp 6 tập 1 sách giáo khoa (SGK) chân trời sáng tạo

a) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên. 

b) Số lượng học viên tăng theo từng năm là bao nhiều? 

c) So sánh số học viên năm 2020 và năm 2017. 

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Dung
Phương pháp giải:
a) Để vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu của số học viên trong 4 năm, ta cần lấy số liệu từ bảng và đưa vào biểu đồ.

b) Để tính số lượng học viên tăng theo từng năm, ta lấy số học viên năm sau trừ đi số học viên năm trước. Ví dụ: để tính số học viên tăng từ năm 2018 đến năm 2019, ta lấy số học viên năm 2019 trừ đi số học viên năm 2018.

c) Để so sánh số học viên năm 2020 và năm 2017, ta cần lấy số học viên năm 2020 chia cho số học viên năm 2017 và xác định tỷ lệ tăng giảm.

Câu trả lời:

a) Biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên:
- Năm 2017: 100 học viên
- Năm 2018: 110 học viên
- Năm 2019: 120 học viên
- Năm 2020: 140 học viên

b) Số lượng học viên tăng theo từng năm là:
- Từ năm 2017 đến năm 2018: 110 - 100 = 10 học viên
- Từ năm 2018 đến năm 2019: 120 - 110 = 10 học viên
- Từ năm 2019 đến năm 2020: 140 - 120 = 20 học viên

c) So sánh số học viên năm 2020 và năm 2017:
- Học viên năm 2020: 140 học viên
- Học viên năm 2017: 100 học viên
=> Học viên năm 2020 gấp 1.4 lần học viên năm 2017.
Bình luận (3)

Trần Bảo Châu

c) So sánh số học viên năm 2020 và năm 2017, ta thấy số học viên năm 2020 cao hơn năm 2017 là 25 học viên.

Trả lời.

L8-19-Nhi

b) Số lượng học viên tăng theo từng năm như sau: năm 2017 - 2018: 10 học viên, năm 2018 - 2019: 15 học viên, năm 2019 - 2020: 20 học viên.

Trả lời.

thao ma

a) Để vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trong bảng trên, ta có dưới đây:

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.47782 sec| 2253.336 kb