Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 3 Going Places Lesson A

Giới thiệu sách bài tập tiếng Anh lớp 10 Explore new worlds unit 3 Going Places Lesson A

Sách bài tập tiếng Anh lớp 10 Explore new worlds unit 3 Going Places Lesson A là một tài liệu mới được phê duyệt trong chương trình đổi mới của Bộ Giáo dục và đào tạo. Đặc biệt, sách này được thiết kế với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết, giúp học sinh hiểu bài học một cách tốt hơn trong chương trình học mới. Hy vọng rằng, sự cụ thể và chi tiết của sách sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức và thúc đẩy quá trình học tập của họ.

Bài tập và hướng dẫn giải

A. Look at the pictures.plete the sentences.

carry-on bag, charger, check-in desk, exchange, packing luggage, passport, sunblock, take a taxi

Giải sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 3 Going Places Lesson A

1. _________________ money at the airport.

2. Show your ______________ at the check-in desk.

3. It's expensive to __________________ to the airport.

4. You need ____________________ for the beach.

5. She is ____________________ for a trip.

6. At the airport, first go to the ______________.

7 He has a __________________ and a suitcase.

8. You can use my _______________ for your phone.

Trả lời: Cách làm:- Đọc kỹ câu hỏi và xem hình ảnh để hiểu rõ ngữ cảnh.- Xác định từ vựng cần thiết để hoàn... Xem hướng dẫn giải chi tiết

B. Put the activities in order (1-8).

Before you fly

After you arrive

___ a. Go to the check-in desk.

___ e. Wait for your luggage.

___ b. Check your luggage.

___ f. Exchange your money.

___ c. Pack your luggage.

___ g. Show your passport.

___ d. Get to the airport on time.

___ h. Take a taxi to your hotel.

Trả lời: Cách làm:1. Xác định các hoạt động cần thực hiện trước khi bay và sau khi đến nơi.2. Sắp xếp các... Xem hướng dẫn giải chi tiết

C. Match the sentences.

___ 1. It’s your bag.

       a. They belong to us.

___ 2. It’s my passport.

  1. b. It belongs to them.

___ 3. They’re our tickets.

  1. c. It belongs to him.

___ 4. It’s their luggage.

  1. d. It belongs to me.

___ 5. It’s his suitcase.

  1. e. It belongs to you.

Trả lời: Cách làm:- Đọc kỹ mỗi câu và xác định chủ thể của đồ vật được đề cập.- Xác định chủ thể đồ vật thuộc... Xem hướng dẫn giải chi tiết
0.06021 sec| 2272.109 kb