III. Tính chất vật líCâu 4. Từ bảng 21.2, nhận xét xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ...

Câu hỏi:

III. Tính chất vật lí

Câu 4. Từ bảng 21.2, nhận xét xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các halogen và giải thích.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Huy
Cách làm:
1. Xem bảng 21.2 để tìm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen.
2. Nhận xét xu hướng biến đổi của nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi.
3. Giải thích lý do xu hướng biến đổi đó dựa trên kiến thức về tương tác giữa phân tử halogen, tương tác Van der Waals, độ phân cực và bán kính nguyên tử.

Câu trả lời:
Xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen là tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân. Điều này có thể giải thích bằng việc ở trạng thái lỏng và rắn, các phân tử halogen tương tác với nhau bằng lực Van der Waals. Vì phân tử halogen không có cực, tương tác đó phụ thuộc vào tương tác khuếch tán. Năng lượng tương tác khuếch tán càng lớn khi phân tử có độ phân cực càng lớn. Do đó, từ Fluor đến Iodine, bán kính nguyên tử tăng, độ phân cực cũng tăng do đó làm cho tương tác khuếch tán càng tăng, dẫn đến tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen.
Bình luận (4)

tran anh duy

Trong khi đó, halogen nhóm VIA như iodine (I) có nguyên tử lớn nhất và liên kết Van der Waals mạnh hơn, dẫn đến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của iodine cao nhất trong các halogen.

Trả lời.

Nguyễn Yến Chi

Ví dụ, halogen nhóm VIIA như fluor (F) có nguyên tử nhỏ nhất và liên kết Van der Waals yếu nhất, do đó nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của fluor thấp nhất trong các halogen.

Trả lời.

Hồng Phúc

Điều này có thể giải thích bằng sự tăng dần của kích thước nguyên tử từ halogen nhóm VIIA đến halogen nhóm VIA, dẫn đến sự tăng khả năng tạo ra lực hút nhân và tăng khả năng tương tác giữa các phân tử halogen.

Trả lời.

Shion Kenjuu

Từ bảng 21.2, ta thấy nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen tăng dần khi đi từ halogen nhóm VIIA trên bảng tuần hoàn xuống halogen nhóm VIA.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.05183 sec| 2244.078 kb