2. Xếp những từ sau vào hai nhóm: từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:(can đảm, anh hùng,...

Câu hỏi:

2. Xếp những từ sau vào hai nhóm: từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:

(can đảm, anh hùng, nhát, nhát gan, anh dũng, nhút nhát, gan góc, hèn nhát, bạc nhược, gan lì, bạo gan, đớn hèn, hèn hạ, táo bạo, nhu nhược, quả cảm, khiếp nhược, gan dạ, hèn mạt).

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Hạnh
Cách làm:
- Đầu tiên, chúng ta cần phân biệt từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ "dũng cảm".
- Tiếp theo, chúng ta cần xem xét ý nghĩa của từ và quyết định liệu từ đó có cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với "dũng cảm".

Câu trả lời:
Cùng nghĩa với "dũng cảm": Can đảm, anh hùng, anh dũng, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, quả cảm, gan dạ.
Trái nghĩa với "dũng cảm": Nhát, nhát gan, nhút nhát, hàn nhát, bạc nhược, đớn hèn, hèn hạ, nhu nhược, khiếp nhược, hèn mạt.
Bình luận (1)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.03728 sec| 2253.063 kb